Chia động từ tarnish
All Tenses of the Verb "tarnish"
Một động từ, mười hai thì. Xem tarnish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tarnish · tarnished · will tarnishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tarnishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tarnishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tarnishingThì hiện tại
Silver often tarnishes when exposed to air.
Bạc thường bị xỉn màu khi tiếp xúc với không khí.
The bronze statue is tarnishing in the salty air.
Bức tượng đồng đang bị xỉn màu trong không khí mặn.
The corruption case has tarnished the minister's reputation.
Vụ tham nhũng đã làm hoen ố danh tiếng của vị bộ trưởng.
Negative press has been tarnishing the celebrity's image all year.
Báo chí tiêu cực đã làm hoen ố hình ảnh của người nổi tiếng suốt cả năm.
Thì quá khứ
The affair tarnished his political career.
Vụ bê bối đã làm hoen ố sự nghiệp chính trị của ông ấy.
The candlesticks were tarnishing while stored in the basement.
Những chân đèn nến đang bị xỉn màu khi cất trong tầng hầm.
The brooch had already tarnished by the time she inherited it.
Chiếc trâm đã bị xỉn màu trước khi cô ấy được thừa kế nó.
The statue had been tarnishing for decades before it was restored.
Bức tượng đã bị xỉn màu suốt nhiều thập kỷ trước khi được phục chế.
Thì tương lai
Without care, the silver will tarnish within weeks.
Nếu không bảo quản, bạc sẽ bị xỉn màu trong vài tuần.
In a few years, this bronze will be tarnishing without regular polishing.
Vài năm nữa, khối đồng này sẽ đang bị xỉn màu nếu không được đánh bóng thường xuyên.
By next year, further leaks will have tarnished the company's image.
Đến năm sau, những vụ rò rỉ tiếp theo sẽ đã làm hoen ố hình ảnh công ty.
By the time it's found, the coin will have been tarnishing for two hundred years.
Đến khi được tìm thấy, đồng xu sẽ đã bị xỉn màu suốt hai trăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tarnish / tarnishes | Quá khứ đơn S + tarnished | Tương lai đơn S + will + tarnish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tarnishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tarnishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tarnishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tarnished | Quá khứ hoàn thành S + had + tarnished | Tương lai hoàn thành S + will have + tarnished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tarnishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tarnishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tarnishing |
Luyện chia tarnish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tarnished), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng -sh thêm -es ở ngôi thứ ba số ít, không chỉ thêm -s.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn (tarnished).
