Chia động từ target
All Tenses of the Verb "target"
Một động từ, mười hai thì. Xem *target* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
target · targeted · will targetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + targetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + targetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + targetingThì hiện tại
This ad campaign targets small business owners.
Chiến dịch quảng cáo này nhắm đến các chủ doanh nghiệp nhỏ.
We are targeting college students with this promotion.
Chúng tôi đang nhắm đến sinh viên đại học với chương trình khuyến mãi này.
He has already targeted the key demographics.
Anh ấy đã nhắm đến các nhóm nhân khẩu học chính rồi.
They have been targeting new investors since spring.
Họ đã nhắm đến các nhà đầu tư mới từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The company targeted teenagers in its last campaign.
Công ty đã nhắm đến thanh thiếu niên trong chiến dịch trước.
She was targeting a broader audience when she changed strategy.
Cô ấy đang nhắm đến đối tượng rộng hơn thì đổi chiến lược.
The team had targeted new regions before the merger.
Nhóm đã nhắm đến các khu vực mới trước khi sáp nhập.
He had been targeting new investors for months before the deal closed.
Anh ấy đã nhắm đến các nhà đầu tư mới trong nhiều tháng trước khi chốt giao dịch.
Thì tương lai
The company will target new regions next year.
Công ty sẽ nhắm đến các khu vực mới vào năm tới.
At launch we will be targeting early adopters.
Lúc ra mắt chúng tôi sẽ đang nhắm đến nhóm dùng thử sớm.
By next year we will have targeted all key demographics.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã nhắm đến mọi nhóm nhân khẩu học chính.
By 2027 they will have been targeting that region for five years.
Đến 2027 họ sẽ đã nhắm đến khu vực đó trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + target / targets | Quá khứ đơn S + targeted | Tương lai đơn S + will + target |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + targeting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + targeting | Tương lai tiếp diễn S + will be + targeting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + targeted | Quá khứ hoàn thành S + had + targeted | Tương lai hoàn thành S + will have + targeted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + targeting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + targeting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + targeting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (targeted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
