Chia động từ tap
All Tenses of the Verb "tap"
Một động từ, mười hai thì. Xem tap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tap · tapped · will tapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tappingThì hiện tại
He taps his pen when he is thinking.
Anh ấy gõ nhẹ cây bút khi đang suy nghĩ.
We are tapping the card to pay right now.
Chúng tôi đang chạm thẻ để thanh toán ngay bây giờ.
He has already tapped submit.
Anh ấy đã bấm gửi rồi.
They have been tapping the barrels since dawn.
Họ đã mở vòi lấy rượu từ thùng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I tapped the microphone to test it.
Tôi đã gõ nhẹ micro để kiểm tra.
She was tapping her phone when I called her name.
Cô ấy đang chạm điện thoại khi tôi gọi tên cô ấy.
The cashier had tapped the total before I paid.
Thu ngân đã bấm tổng tiền trước khi tôi trả.
They had been tapping the pipeline for weeks before it was noticed.
Họ đã trích lấy từ đường ống nhiều tuần trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
We will tap the icon to start the app.
Chúng tôi sẽ chạm vào biểu tượng để mở ứng dụng.
At 9am I will be tapping out the schedule.
9 giờ sáng tôi sẽ đang gõ lịch trình.
By next week he will have tapped into every resource.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã khai thác hết mọi nguồn lực.
By evening they will have been tapping the barrels all day.
Đến tối họ sẽ đã mở vòi lấy rượu suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tap / taps | Quá khứ đơn S + tapped | Tương lai đơn S + will + tap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + tapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tapped | Quá khứ hoàn thành S + had + tapped | Tương lai hoàn thành S + will have + tapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tapping |
Luyện chia tap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (tap) gấp đôi phụ âm trước -ed: tapped, không phải taped.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn tapped.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
