Chia động từ tango
All Tenses of the Verb "tango"
Một động từ, mười hai thì. Xem tango biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tango · tangoed · will tangoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tangoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tangoedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tangoingThì hiện tại
The couple tangoes with striking precision.
Cặp đôi khiêu vũ điệu tango với sự chính xác nổi bật.
The dancers are tangoing passionately under the lights.
Các vũ công đang khiêu vũ điệu tango đầy đam mê dưới ánh đèn.
He has tangoed at competitions across South America.
Anh ấy đã khiêu vũ điệu tango tại các cuộc thi khắp Nam Mỹ.
The couple has been tangoing since the orchestra began.
Cặp đôi đã khiêu vũ điệu tango từ khi dàn nhạc bắt đầu chơi.
Thì quá khứ
The dancers tangoed brilliantly at the finals.
Các vũ công đã khiêu vũ điệu tango xuất sắc tại vòng chung kết.
We were tangoing when the storm began.
Chúng tôi đang khiêu vũ điệu tango thì cơn bão bắt đầu.
The pair had tangoed for years before winning the title.
Cặp đôi đã khiêu vũ điệu tango nhiều năm trước khi giành chức vô địch.
He had been tangoing with her all night before the finale.
Anh ấy đã khiêu vũ điệu tango với cô ấy suốt đêm trước phần kết.
Thì tương lai
They will tango together at the gala next month.
Họ sẽ khiêu vũ điệu tango cùng nhau tại buổi dạ tiệc tháng tới.
By evening, the couples will be tangoing across the plaza.
Đến tối, các cặp đôi sẽ đang khiêu vũ điệu tango khắp quảng trường.
By the end of the show, they will have tangoed through four songs.
Đến cuối buổi diễn, họ sẽ đã khiêu vũ điệu tango qua bốn bản nhạc.
By 2030, they will have been tangoing competitively for fifteen years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã khiêu vũ điệu tango thi đấu suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tango / tangoes | Quá khứ đơn S + tangoed | Tương lai đơn S + will + tango |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tangoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tangoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + tangoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tangoed | Quá khứ hoàn thành S + had + tangoed | Tương lai hoàn thành S + will have + tangoed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tangoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tangoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tangoing |
Luyện chia tango qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (tangoed).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (tango), không thêm -ing.

