GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tango

All Tenses of the Verb "tango"

Một động từ, mười hai thì. Xem tango biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtango
V2 · QUÁ KHỨtangoed
V3 · PHÂN TỪtangoed
V-INGtangoing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tango · tangoed · will tango
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tangoing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tangoed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tangoing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + tango / tangoes
Khẳng định:They tango every Friday night at the club.
Phủ định:He doesn't tango well without a partner.
Nghi vấn:Does she tango professionally?

The couple tangoes with striking precision.

Cặp đôi khiêu vũ điệu tango với sự chính xác nổi bật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tangoing
Khẳng định:They are tangoing across the stage right now.
Phủ định:She isn't tangoing tonight.
Nghi vấn:Are you tangoing at the festival?

The dancers are tangoing passionately under the lights.

Các vũ công đang khiêu vũ điệu tango đầy đam mê dưới ánh đèn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + tangoed
Khẳng định:She has tangoed with him since they met.
Phủ định:They haven't tangoed together in years.
Nghi vấn:Have you ever tangoed in Buenos Aires?

He has tangoed at competitions across South America.

Anh ấy đã khiêu vũ điệu tango tại các cuộc thi khắp Nam Mỹ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tangoing
Khẳng định:They have been tangoing for two hours straight.
Phủ định:She hasn't been tangoing much this season.
Nghi vấn:How long have you been tangoing together?

The couple has been tangoing since the orchestra began.

Cặp đôi đã khiêu vũ điệu tango từ khi dàn nhạc bắt đầu chơi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tangoed
Khẳng định:They tangoed until midnight at the festival.
Phủ định:She didn't tango at the competition.
Nghi vấn:Did he tango with his partner last night?

The dancers tangoed brilliantly at the finals.

Các vũ công đã khiêu vũ điệu tango xuất sắc tại vòng chung kết.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tangoing
Khẳng định:They were tangoing when the music changed suddenly.
Phủ định:She wasn't tangoing with him at that time.
Nghi vấn:Was he tangoing when you arrived?

We were tangoing when the storm began.

Chúng tôi đang khiêu vũ điệu tango thì cơn bão bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tangoed
Khẳng định:They had tangoed together long before the competition.
Phủ định:She hadn't tangoed before that evening.
Nghi vấn:Had he tangoed with her before the show started?

The pair had tangoed for years before winning the title.

Cặp đôi đã khiêu vũ điệu tango nhiều năm trước khi giành chức vô địch.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tangoing
Khẳng định:They had been tangoing for hours before the judges arrived.
Phủ định:She hadn't been tangoing long when the music stopped.
Nghi vấn:Had they been tangoing before the lights dimmed?

He had been tangoing with her all night before the finale.

Anh ấy đã khiêu vũ điệu tango với cô ấy suốt đêm trước phần kết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + tango
Khẳng định:We will tango at the anniversary party.
Phủ định:He won't tango without lessons first.
Nghi vấn:Will you tango with me tonight?

They will tango together at the gala next month.

Họ sẽ khiêu vũ điệu tango cùng nhau tại buổi dạ tiệc tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tangoing
Khẳng định:At 9pm, we will be tangoing under the stage lights.
Phủ định:She won't be tangoing during the interval.
Nghi vấn:Will you be tangoing at the opening ceremony?

By evening, the couples will be tangoing across the plaza.

Đến tối, các cặp đôi sẽ đang khiêu vũ điệu tango khắp quảng trường.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tangoed
Khẳng định:By the end of the night, they will have tangoed six times.
Phủ định:She won't have tangoed with everyone by then.
Nghi vấn:Will you have tangoed with the whole troupe by midnight?

By the end of the show, they will have tangoed through four songs.

Đến cuối buổi diễn, họ sẽ đã khiêu vũ điệu tango qua bốn bản nhạc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tangoing
Khẳng định:By next year, they will have been tangoing together for a decade.
Phủ định:She won't have been tangoing long by competition day.
Nghi vấn:Will you have been tangoing for ten years by 2030?

By 2030, they will have been tangoing competitively for fifteen years.

Đến năm 2030, họ sẽ đã khiêu vũ điệu tango thi đấu suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tango / tangoes
Quá khứ đơn
S + tangoed
Tương lai đơn
S + will + tango
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tangoing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tangoing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tangoing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tangoed
Quá khứ hoàn thành
S + had + tangoed
Tương lai hoàn thành
S + will have + tangoed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tangoing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tangoing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tangoing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tango qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She have tango with him.She has tangoed with him.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (tangoed).

They tango at the festival last night.They tangoed at the festival last night.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

We will tangoing at the party.We will tango at the party.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (tango), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tango#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS