Chia động từ tan
All Tenses of the Verb "tan"
Một động từ, mười hai thì. Xem tan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tan · tanned · will tanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tanningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tanningThì hiện tại
My skin tans fast whenever I go to the beach.
Da tôi rám nắng rất nhanh mỗi khi tôi ra biển.
Look, she is tanning by the pool this afternoon.
Nhìn kìa, cô ấy đang tắm nắng bên hồ bơi chiều nay.
My shoulders have tanned since last week.
Vai tôi đã rám nắng kể từ tuần trước.
He has been tanning by the pool all summer.
Anh ấy đã tắm nắng bên hồ bơi suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
My face tanned quickly after a week at the beach.
Mặt tôi rám nắng nhanh chóng sau một tuần ở biển.
They were tanning on the sand all morning.
Họ đang tắm nắng trên cát suốt cả buổi sáng.
My arms had tanned nicely by the time we left.
Cánh tay tôi đã rám nắng đẹp trước khi chúng tôi rời đi.
They had been tanning on the beach for days before the storm came.
Họ đã tắm nắng trên bãi biển nhiều ngày trước khi cơn bão đến.
Thì tương lai
I bet your arms will tan within a few days.
Tôi cá là cánh tay bạn sẽ rám nắng trong vài ngày tới.
By noon, they will be tanning by the pool.
Đến trưa, họ sẽ đang tắm nắng bên hồ bơi.
By August, her arms will have tanned several shades darker.
Đến tháng Tám, cánh tay cô ấy sẽ đã rám nắng sẫm hơn vài tông màu.
By the end of the trip, they will have been tanning on that beach for two weeks.
Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã tắm nắng trên bãi biển đó suốt hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tan / tans | Quá khứ đơn S + tanned | Tương lai đơn S + will + tan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tanning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tanning | Tương lai tiếp diễn S + will be + tanning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tanned | Quá khứ hoàn thành S + had + tanned | Tương lai hoàn thành S + will have + tanned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tanning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tanning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tanning |
Luyện chia tan qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (tans).
Ở hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have/has been + V-ing (has been tanning), không dùng has taning.
Động từ tận cùng bằng một phụ âm sau một nguyên âm đơn (tan) phải nhân đôi phụ âm trước khi thêm -ed (tanned).

