GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ tan

All Tenses of the Verb "tan"

Một động từ, mười hai thì. Xem tan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUtan
V2 · QUÁ KHỨtanned
V3 · PHÂN TỪtanned
V-INGtanning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

tan · tanned · will tan
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + tanning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + tanned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + tanning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + tan / tans
Khẳng định:Her skin tans quickly in the summer sun.
Phủ định:He doesn't tan easily; he just burns.
Nghi vấn:Does your skin tan in the sun?

My skin tans fast whenever I go to the beach.

Da tôi rám nắng rất nhanh mỗi khi tôi ra biển.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + tanning
Khẳng định:She is tanning on the beach right now.
Phủ định:He isn't tanning today because it's cloudy.
Nghi vấn:Are you tanning outside?

Look, she is tanning by the pool this afternoon.

Nhìn kìa, cô ấy đang tắm nắng bên hồ bơi chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + tanned
Khẳng định:Her arms have tanned a lot this summer.
Phủ định:He hasn't tanned at all this year.
Nghi vấn:Have you tanned since you got back from the trip?

My shoulders have tanned since last week.

Vai tôi đã rám nắng kể từ tuần trước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + tanning
Khẳng định:She has been tanning every afternoon this week.
Phủ định:I haven't been tanning much lately.
Nghi vấn:How long have you been tanning on that beach?

He has been tanning by the pool all summer.

Anh ấy đã tắm nắng bên hồ bơi suốt cả mùa hè.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + tanned
Khẳng định:Her skin tanned darkly during the vacation.
Phủ định:He didn't tan much because he used sunscreen.
Nghi vấn:Did you tan a lot on your trip?

My face tanned quickly after a week at the beach.

Mặt tôi rám nắng nhanh chóng sau một tuần ở biển.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + tanning
Khẳng định:She was tanning on the deck when the storm hit.
Phủ định:He wasn't tanning when I saw him at the pool.
Nghi vấn:Were you tanning at noon?

They were tanning on the sand all morning.

Họ đang tắm nắng trên cát suốt cả buổi sáng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + tanned
Khẳng định:Her skin had tanned before the wedding.
Phủ định:He hadn't tanned much before the trip started.
Nghi vấn:Had she tanned before the photoshoot?

My arms had tanned nicely by the time we left.

Cánh tay tôi đã rám nắng đẹp trước khi chúng tôi rời đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + tanning
Khẳng định:She had been tanning for hours before she noticed the burn.
Phủ định:He hadn't been tanning long before it started to rain.
Nghi vấn:Had you been tanning all week before the party?

They had been tanning on the beach for days before the storm came.

Họ đã tắm nắng trên bãi biển nhiều ngày trước khi cơn bão đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + tan
Khẳng định:Her skin will tan fast in this weather.
Phủ định:He won't tan if he stays in the shade.
Nghi vấn:Will you tan on this trip?

I bet your arms will tan within a few days.

Tôi cá là cánh tay bạn sẽ rám nắng trong vài ngày tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + tanning
Khẳng định:This time tomorrow, she will be tanning on the beach.
Phủ định:He won't be tanning during the rainy season.
Nghi vấn:Will you be tanning at the resort next week?

By noon, they will be tanning by the pool.

Đến trưa, họ sẽ đang tắm nắng bên hồ bơi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + tanned
Khẳng định:By the end of the week, her skin will have tanned nicely.
Phủ định:He won't have tanned much by the time we leave.
Nghi vấn:Will your skin have tanned before the party?

By August, her arms will have tanned several shades darker.

Đến tháng Tám, cánh tay cô ấy sẽ đã rám nắng sẫm hơn vài tông màu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + tanning
Khẳng định:By the end of summer, she will have been tanning every weekend.
Phủ định:He won't have been tanning that often by then.
Nghi vấn:Will you have been tanning all season by September?

By the end of the trip, they will have been tanning on that beach for two weeks.

Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã tắm nắng trên bãi biển đó suốt hai tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + tan / tans
Quá khứ đơn
S + tanned
Tương lai đơn
S + will + tan
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + tanning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + tanning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + tanning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + tanned
Quá khứ hoàn thành
S + had + tanned
Tương lai hoàn thành
S + will have + tanned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + tanning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + tanning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + tanning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia tan qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Her skin tan quickly in the sun.Her skin tans quickly in the sun.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ (tans).

She has taning all week.She has been tanning all week.

Ở hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have/has been + V-ing (has been tanning), không dùng has taning.

He taned quickly at the beach.He tanned quickly at the beach.

Động từ tận cùng bằng một phụ âm sau một nguyên âm đơn (tan) phải nhân đôi phụ âm trước khi thêm -ed (tanned).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#tan#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS