Chia động từ tame
All Tenses of the Verb "tame"
Một động từ, mười hai thì. Xem tame biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tame · tamed · will tameViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tamingThì hiện tại
The trainer tames wild horses every summer.
Người huấn luyện thuần hóa ngựa hoang mỗi mùa hè.
The keeper is taming a rescued wolf pup.
Người trông coi đang thuần hóa một chú sói con được cứu.
The trainer has tamed three lions this year.
Người huấn luyện đã thuần hóa ba con sư tử trong năm nay.
They have been taming wolves at the sanctuary since 2015.
Họ đã thuần hóa sói ở khu bảo tồn từ năm 2015.
Thì quá khứ
The cowboy tamed the wild mustang in one week.
Người chăn bò đã thuần hóa con ngựa hoang trong một tuần.
The trainer was taming the elephant when the storm hit.
Người huấn luyện đang thuần hóa con voi thì cơn bão ập đến.
By spring, the trainer had tamed the entire herd.
Đến mùa xuân, người huấn luyện đã thuần hóa cả đàn ngựa.
The keeper had been taming the wolf for months before it trusted him.
Người trông coi đã thuần hóa con sói trong nhiều tháng trước khi nó tin tưởng anh.
Thì tương lai
The trainer will tame the mustang before the show.
Người huấn luyện sẽ thuần hóa con ngựa hoang trước buổi biểu diễn.
This time next month, the trainer will be taming a new lion.
Vào thời điểm này tháng sau, người huấn luyện sẽ đang thuần hóa một con sư tử mới.
By next year the trainer will have tamed five wild stallions.
Đến năm sau, người huấn luyện sẽ đã thuần hóa được năm con ngựa hoang.
By 2030 the trainer will have been taming wild horses for two decades.
Đến năm 2030, người huấn luyện sẽ đã thuần hóa ngựa hoang được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tame / tames | Quá khứ đơn S + tamed | Tương lai đơn S + will + tame |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + taming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + taming | Tương lai tiếp diễn S + will be + taming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tamed | Quá khứ hoàn thành S + had + tamed | Tương lai hoàn thành S + will have + tamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + taming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + taming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + taming |
Luyện chia tame qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (tamed), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

