Chia động từ take
All Tenses of the Verb "take"
Một động từ, mười hai thì. Xem *take* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
take · took · will takeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + takingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + takenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + takingThì hiện tại
I take a walk after dinner every evening.
Tôi đi dạo sau bữa tối mỗi buổi tối.
We are taking a short break.
Chúng tôi đang nghỉ giải lao một chút.
He has taken several steps to improve his health.
Anh ấy đã thực hiện nhiều bước để cải thiện sức khỏe.
They have been taking the same route to school since 2020.
Họ đã đi cùng một con đường đến trường từ năm 2020.
Thì quá khứ
I took a deep breath and knocked on the door.
Tôi hít một hơi thật sâu rồi gõ cửa.
He was taking a nap when the guests arrived.
Anh ấy đang ngủ trưa thì khách đến.
By the time we arrived, they had already taken all the seats.
Khi chúng tôi đến nơi, họ đã lấy hết chỗ ngồi rồi.
They had been taking the same approach for months when they finally changed strategy.
Họ đã áp dụng cùng một cách tiếp cận nhiều tháng trước khi cuối cùng thay đổi chiến lược.
Thì tương lai
He will take the early flight to Hanoi tomorrow.
Anh ấy sẽ đi chuyến bay sớm đến Hà Nội vào ngày mai.
At 8am tomorrow I will be taking my driving test.
Lúc 8 giờ sáng mai tôi sẽ đang thi bằng lái xe.
By the end of the year I will have taken twelve business trips.
Đến cuối năm tôi sẽ đã thực hiện mười hai chuyến công tác.
By 2030 he will have been taking the same bus route for twenty years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã đi cùng tuyến xe buýt đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + take / takes | Quá khứ đơn S + took | Tương lai đơn S + will + take |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + taking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + taking | Tương lai tiếp diễn S + will be + taking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + taken | Quá khứ hoàn thành S + had + taken | Tương lai hoàn thành S + will have + taken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + taking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + taking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + taking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (taken), không dùng quá khứ đơn (took).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn took.
Sau 'it takes + time' phải dùng 'to + V', không dùng 'for + V'.
