Chia động từ tailor
All Tenses of the Verb "tailor"
Một động từ, mười hai thì. Xem tailor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tailor · tailored · will tailorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tailoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tailoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tailoringThì hiện tại
The shop tailors every jacket to the customer's measurements.
Cửa hàng may đo mỗi chiếc áo khoác theo số đo khách hàng.
I am tailoring my program to fit each student's needs.
Tôi đang thiết kế riêng chương trình cho từng học viên.
He has tailored three suits for the wedding party.
Anh ấy đã may đo ba bộ vest cho tiệc cưới.
He has been tailoring the course content all afternoon.
Anh ấy đã điều chỉnh nội dung khóa học cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I tailored my presentation for the new investors.
Tôi đã điều chỉnh bài thuyết trình cho các nhà đầu tư mới.
I was tailoring the lesson plan when the meeting started.
Tôi đang điều chỉnh giáo án thì buổi họp bắt đầu.
By the time we met, I had already tailored the whole proposal.
Đến lúc chúng tôi gặp nhau, tôi đã điều chỉnh xong toàn bộ đề xuất rồi.
She had been tailoring the course all morning and felt exhausted.
Cô ấy đã điều chỉnh khóa học cả buổi sáng và cảm thấy kiệt sức.
Thì tương lai
He will tailor the proposal to match the client's needs.
Anh ấy sẽ điều chỉnh đề xuất cho phù hợp với nhu cầu khách hàng.
This time tomorrow I will be tailoring the course for the new group.
Giờ này ngày mai tôi sẽ đang điều chỉnh khóa học cho nhóm mới.
By next month I will have tailored the whole training program.
Đến tháng sau tôi sẽ đã điều chỉnh xong toàn bộ chương trình đào tạo.
By noon he will have been tailoring suits for three hours straight.
Đến trưa anh ấy sẽ đã may đo vest liên tục được ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tailor / tailors | Quá khứ đơn S + tailored | Tương lai đơn S + will + tailor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tailoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tailoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + tailoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tailored | Quá khứ hoàn thành S + had + tailored | Tương lai hoàn thành S + will have + tailored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tailoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tailoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tailoring |
Luyện chia tailor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) + V-s/-es ở hiện tại đơn: tailors.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.

