Chia động từ tailgate
All Tenses of the Verb "tailgate"
Một động từ, mười hai thì. Xem tailgate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tailgate · tailgated · will tailgateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tailgatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tailgatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tailgatingThì hiện tại
Tailgating a truck like that tailgates the driver's own safety.
Bám sát đuôi một chiếc xe tải như vậy gây nguy hiểm cho chính người lái.
Someone is tailgating me and it's making me nervous.
Có ai đó đang bám sát đuôi xe tôi và điều đó khiến tôi lo lắng.
The driver has tailgated several cars since leaving the toll booth.
Tài xế đó đã bám sát đuôi nhiều xe kể từ khi rời trạm thu phí.
The motorcycle has been tailgating cars all along this road.
Chiếc xe máy đã bám sát đuôi các xe khác suốt đoạn đường này.
Thì quá khứ
A red sedan tailgated me for several miles yesterday.
Một chiếc sedan đỏ đã bám sát đuôi xe tôi suốt vài dặm hôm qua.
The car behind was tailgating dangerously close before it braked.
Chiếc xe phía sau đang bám sát đuôi rất nguy hiểm trước khi phanh gấp.
The truck had tailgated several vehicles before the officer stopped it.
Chiếc xe tải đã bám sát đuôi nhiều xe trước khi bị viên cảnh sát chặn lại.
The truck had been tailgating us since the last exit before it finally backed off.
Chiếc xe tải đã bám sát đuôi chúng tôi từ lối ra trước đó trước khi cuối cùng lùi lại.
Thì tương lai
Impatient drivers will tailgate you if you drive too slowly.
Những tài xế thiếu kiên nhẫn sẽ bám sát đuôi bạn nếu bạn lái quá chậm.
In heavy traffic, someone will always be tailgating you.
Trong giao thông đông đúc, sẽ luôn có ai đó bám sát đuôi xe bạn.
By the next rest stop, the van will have tailgated us the whole way.
Đến trạm dừng chân tiếp theo, chiếc xe tải sẽ đã bám sát đuôi chúng tôi suốt chặng đường.
By the time we stop, the van will have been tailgating us since the last town.
Đến lúc chúng tôi dừng lại, chiếc xe tải sẽ đã bám sát đuôi từ thị trấn trước.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tailgate / tailgates | Quá khứ đơn S + tailgated | Tương lai đơn S + will + tailgate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tailgating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tailgating | Tương lai tiếp diễn S + will be + tailgating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tailgated | Quá khứ hoàn thành S + had + tailgated | Tương lai hoàn thành S + will have + tailgated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tailgating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tailgating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tailgating |
Luyện chia tailgate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (tailgated), không dùng V1 (tailgate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (tailgated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before, until…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

