Chia động từ tabulate
All Tenses of the Verb "tabulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem tabulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
tabulate · tabulated · will tabulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + tabulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + tabulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + tabulatingThì hiện tại
The clerk tabulates the monthly sales figures every Friday.
Nhân viên tổng hợp thành bảng số liệu bán hàng hàng tháng vào mỗi thứ Sáu.
The team is tabulating the census data this week.
Nhóm đang tổng hợp dữ liệu điều tra dân số thành bảng trong tuần này.
The analyst has tabulated the entire dataset by category.
Chuyên viên phân tích đã tổng hợp toàn bộ dữ liệu thành bảng theo danh mục.
The committee has been tabulating the votes since dawn.
Ủy ban đã tổng hợp phiếu bầu thành bảng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The team tabulated all the responses before the deadline.
Nhóm đã tổng hợp toàn bộ câu trả lời thành bảng trước hạn chót.
The clerk was tabulating the receipts when the manager arrived.
Nhân viên đang tổng hợp hóa đơn thành bảng khi quản lý đến.
The analyst had tabulated the numbers before the auditors arrived.
Chuyên viên đã tổng hợp các con số thành bảng trước khi kiểm toán viên đến.
The staff had been tabulating the ballots for six hours before the result was announced.
Nhân viên đã tổng hợp phiếu bầu thành bảng suốt sáu giờ trước khi kết quả được công bố.
Thì tương lai
The committee will tabulate the final votes tonight.
Ủy ban sẽ tổng hợp phiếu bầu cuối cùng thành bảng tối nay.
At noon the team will be tabulating the census figures.
Vào giữa trưa, nhóm sẽ đang tổng hợp số liệu điều tra dân số thành bảng.
By the end of the day, the clerks will have tabulated every ballot.
Đến cuối ngày, các nhân viên sẽ đã tổng hợp mọi lá phiếu thành bảng.
By dawn, the committee will have been tabulating the ballots for ten hours.
Đến rạng sáng, ủy ban sẽ đã tổng hợp phiếu bầu thành bảng suốt mười giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + tabulate / tabulates | Quá khứ đơn S + tabulated | Tương lai đơn S + will + tabulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + tabulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + tabulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + tabulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + tabulated | Quá khứ hoàn thành S + had + tabulated | Tương lai hoàn thành S + will have + tabulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + tabulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + tabulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + tabulating |
Luyện chia tabulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (tabulated), không dùng V1 (tabulate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (tabulated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

