Chia động từ systematize
All Tenses of the Verb "systematize"
Một động từ, mười hai thì. Xem systematize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
systematize · systematized · will systematizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + systematizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + systematizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + systematizingThì hiện tại
He systematizes the filing process at the start of each year.
Anh ấy hệ thống hóa quy trình lưu trữ vào đầu mỗi năm.
She is systematizing her research notes for the thesis.
Cô ấy đang hệ thống hóa ghi chú nghiên cứu cho luận văn.
She has systematized the entire onboarding process.
Cô ấy đã hệ thống hóa toàn bộ quy trình tiếp nhận nhân viên mới.
He has been systematizing the lab data since spring.
Anh ấy đã hệ thống hóa dữ liệu phòng thí nghiệm từ mùa xuân.
Thì quá khứ
We systematized our filing system last spring.
Chúng tôi đã hệ thống hóa hệ thống lưu trữ vào mùa xuân năm ngoái.
She was systematizing the records when the audit began.
Cô ấy đang hệ thống hóa hồ sơ thì đợt kiểm toán bắt đầu.
We had systematized the workflow before the new hires arrived.
Chúng tôi đã hệ thống hóa quy trình trước khi nhân viên mới đến.
He had been systematizing the lab records for a year before he retired.
Anh ấy đã hệ thống hóa hồ sơ phòng thí nghiệm suốt một năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
We will systematize the entire workflow next quarter.
Chúng tôi sẽ hệ thống hóa toàn bộ quy trình vào quý sau.
By then he will be systematizing the new database.
Đến lúc đó anh ấy sẽ đang hệ thống hóa cơ sở dữ liệu mới.
By next year he will have systematized the whole department.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hệ thống hóa xong toàn bộ phòng ban.
By 2027 they will have been systematizing the records for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã hệ thống hóa hồ sơ đó suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + systematize / systematizes | Quá khứ đơn S + systematized | Tương lai đơn S + will + systematize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + systematizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + systematizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + systematizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + systematized | Quá khứ hoàn thành S + had + systematized | Tương lai hoàn thành S + will have + systematized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + systematizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + systematizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + systematizing |
Luyện chia systematize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (systematized), không dùng nguyên mẫu.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
