GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ synthesize

All Tenses of the Verb "synthesize"

Một động từ, mười hai thì. Xem synthesize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsynthesize
V2 · QUÁ KHỨsynthesized
V3 · PHÂN TỪsynthesized
V-INGsynthesizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

synthesize · synthesized · will synthesize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + synthesizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + synthesized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + synthesizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + synthesize / synthesizes
Khẳng định:The lab synthesizes new compounds every year.
Phủ định:This plant doesn't synthesize vitamin D without sunlight.
Nghi vấn:Does the body synthesize this protein naturally?

The human body synthesizes vitamin D from sunlight.

Cơ thể con người tổng hợp vitamin D từ ánh nắng mặt trời.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + synthesizing
Khẳng định:The team is synthesizing a new drug this month.
Phủ định:Researchers aren't synthesizing that compound anymore.
Nghi vấn:Is the lab synthesizing the vaccine right now?

The lab is synthesizing a promising new vaccine.

Phòng thí nghiệm đang tổng hợp một loại vắc-xin mới đầy hứa hẹn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + synthesized
Khẳng định:Scientists have synthesized the compound successfully.
Phủ định:The team hasn't synthesized the material yet.
Nghi vấn:Have researchers synthesized a cure?

Researchers have synthesized a promising new antibiotic.

Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp thành công một loại kháng sinh mới đầy triển vọng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + synthesizing
Khẳng định:They have been synthesizing this enzyme for months.
Phủ định:The lab hasn't been synthesizing new compounds lately.
Nghi vấn:Have scientists been synthesizing this material for years?

Scientists have been synthesizing this material for years.

Các nhà khoa học đã tổng hợp vật liệu này suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + synthesized
Khẳng định:The chemist synthesized the compound in 1998.
Phủ định:The team didn't synthesize the drug successfully.
Nghi vấn:Did they synthesize the enzyme in the lab?

They synthesized the enzyme in the laboratory last year.

Họ đã tổng hợp enzyme này trong phòng thí nghiệm năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + synthesizing
Khẳng định:She was synthesizing the compound when the alarm went off.
Phủ định:They weren't synthesizing anything during the inspection.
Nghi vấn:Was the team synthesizing a vaccine that year?

The team was synthesizing a vaccine when funding was cut.

Nhóm nghiên cứu đang tổng hợp một loại vắc-xin thì bị cắt kinh phí.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + synthesized
Khẳng định:Scientists had synthesized the compound before it was patented.
Phủ định:The lab hadn't synthesized the material by the deadline.
Nghi vấn:Had researchers synthesized the drug before the trial?

Researchers had already synthesized the drug before the clinical trial.

Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp loại thuốc này trước khi thử nghiệm lâm sàng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + synthesizing
Khẳng định:They had been synthesizing the compound for years before the breakthrough.
Phủ định:The team hadn't been synthesizing anything new before the merger.
Nghi vấn:Had scientists been synthesizing the vaccine for a decade?

Scientists had been synthesizing the vaccine for a decade before it succeeded.

Các nhà khoa học đã tổng hợp loại vắc-xin này suốt một thập kỷ trước khi thành công.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + synthesize
Khẳng định:The lab will synthesize a new compound next year.
Phủ định:The team won't synthesize that material again.
Nghi vấn:Will researchers synthesize a cure soon?

Researchers will synthesize a cure once the trials finish.

Các nhà nghiên cứu sẽ tổng hợp ra thuốc chữa bệnh khi các thử nghiệm kết thúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + synthesizing
Khẳng định:By next month, the lab will be synthesizing the new drug.
Phủ định:The team won't be synthesizing anything during the shutdown.
Nghi vấn:Will scientists be synthesizing the vaccine next year?

Next year, scientists will be synthesizing an improved version of the vaccine.

Năm sau, các nhà khoa học sẽ tổng hợp phiên bản cải tiến của loại vắc-xin này.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + synthesized
Khẳng định:By 2027, the lab will have synthesized dozens of compounds.
Phủ định:The team won't have synthesized the drug by then.
Nghi vấn:Will researchers have synthesized a cure by 2030?

By 2030, researchers will have synthesized a viable cure.

Đến năm 2030, các nhà nghiên cứu sẽ đã tổng hợp thành công một phương thuốc khả thi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + synthesizing
Khẳng định:By then, they will have been synthesizing this compound for a decade.
Phủ định:The lab won't have been synthesizing the material for long by that date.
Nghi vấn:Will scientists have been synthesizing the vaccine for five years by 2030?

By 2030, scientists will have been synthesizing the vaccine for five years.

Đến năm 2030, các nhà khoa học sẽ đã tổng hợp loại vắc-xin này suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + synthesize / synthesizes
Quá khứ đơn
S + synthesized
Tương lai đơn
S + will + synthesize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + synthesizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + synthesizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + synthesizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + synthesized
Quá khứ hoàn thành
S + had + synthesized
Tương lai hoàn thành
S + will have + synthesized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + synthesizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + synthesizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + synthesizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia synthesize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The body have synthesize vitamin D.→✓ The body has synthesized vitamin D.

Sau have/has phải dùng V3 (synthesized), không dùng nguyên mẫu.

✗ Scientists synthesize the compound in 1998.→✓ Scientists synthesized the compound in 1998.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (in 1998) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ The lab will synthesize the drug when it will be approved.→✓ The lab will synthesize the drug when it is approved.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#synthesize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS