GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ syndicate

All Tenses of the Verb "syndicate"

Một động từ, mười hai thì. Xem syndicate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsyndicate
V2 · QUÁ KHỨsyndicated
V3 · PHÂN TỪsyndicated
V-INGsyndicating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

syndicate · syndicated · will syndicate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + syndicating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + syndicated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + syndicating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định, quy trình công việc thường xuyên.
S + syndicate / syndicates
Khẳng định:The agency syndicates the column to fifty newspapers.
Phủ định:It doesn't syndicate content outside the region.
Nghi vấn:Does the network syndicate that show abroad?

We syndicate the comic strip to major papers.

Chúng tôi phân phối truyện tranh cho các tờ báo lớn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + syndicating
Khẳng định:She is syndicating the column to three new outlets.
Phủ định:They aren't syndicating the podcast overseas yet.
Nghi vấn:Is the studio syndicating the series this year?

We are syndicating the article to regional papers this week.

Tuần này chúng tôi đang phân phối bài viết cho các báo địa phương.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + syndicated
Khẳng định:She has syndicated the show to twenty countries.
Phủ định:They haven't syndicated the column internationally yet.
Nghi vấn:Have you syndicated your writing before?

He has already syndicated the series to cable networks.

Anh ấy đã phân phối bộ phim cho các kênh truyền hình cáp rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + syndicating
Khẳng định:She has been syndicating this column for ten years.
Phủ định:We haven't been syndicating as widely as before.
Nghi vấn:How long have you been syndicating that comic strip?

They have been syndicating the podcast since last year.

Họ đã phân phối podcast này từ năm ngoái đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + syndicated
Khẳng định:The agency syndicated the column nationwide last year.
Phủ định:She didn't syndicate the article abroad.
Nghi vấn:Did they syndicate the show internationally?

I syndicated my first column last spring.

Mùa xuân năm ngoái tôi đã phân phối chuyên mục đầu tiên của mình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + syndicating
Khẳng định:I was syndicating the series when the offer came in.
Phủ định:They weren't syndicating it in Europe yet.
Nghi vấn:Were you syndicating the podcast at that time?

She was syndicating the column when the newspaper folded.

Cô ấy đang phân phối chuyên mục thì tờ báo ngừng hoạt động.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + syndicated
Khẳng định:He had syndicated the show before it became popular.
Phủ định:She hadn't syndicated the column when the offer arrived.
Nghi vấn:Had they syndicated the series by then?

The studio had syndicated the sitcom before the finale aired.

Hãng phim đã phân phối bộ sitcom trước khi tập cuối lên sóng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + syndicating
Khẳng định:She had been syndicating the column for years before retiring.
Phủ định:We hadn't been syndicating long when the market changed.
Nghi vấn:Had you been syndicating the show internationally for a while?

They had been syndicating the series for a decade before it ended.

Họ đã phân phối bộ phim suốt một thập kỷ trước khi nó kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + syndicate
Khẳng định:I will syndicate the column to more papers next year.
Phủ định:She won't syndicate it without a contract.
Nghi vấn:Will you syndicate my series?

We will syndicate the show internationally next season.

Mùa tới chúng tôi sẽ phân phối bộ phim ra quốc tế.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + syndicating
Khẳng định:This time next year I will be syndicating the column worldwide.
Phủ định:He won't be syndicating the podcast this quarter.
Nghi vấn:Will you be syndicating the series next season?

By March she will be syndicating the show to Asia.

Đến tháng Ba cô ấy sẽ đang phân phối bộ phim sang châu Á.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + syndicated
Khẳng định:By next year they will have syndicated the show worldwide.
Phủ định:She won't have syndicated it by then.
Nghi vấn:Will you have syndicated the column by December?

By next year he will have syndicated the series to ten countries.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã phân phối bộ phim sang mười quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + syndicating
Khẳng định:By 2030 she will have been syndicating the column for a decade.
Phủ định:We won't have been syndicating long by the anniversary.
Nghi vấn:Will you have been syndicating the show for five years by then?

By 2030 they will have been syndicating the series for 20 years.

Đến năm 2030 họ sẽ đã phân phối bộ phim này liên tục 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + syndicate / syndicates
Quá khứ đơn
S + syndicated
Tương lai đơn
S + will + syndicate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + syndicating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + syndicating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + syndicating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + syndicated
Quá khứ hoàn thành
S + had + syndicated
Tương lai hoàn thành
S + will have + syndicated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + syndicating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + syndicating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + syndicating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia syndicate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have syndicated it last year.I syndicated it last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She syndicate the column weekly.She syndicates the column weekly.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm "-s": syndicates.

The show syndicated to fifty stations by the network.The show was syndicated to fifty stations by the network.

Câu bị động cần "be + V3" (was syndicated), không được bỏ trợ động từ "be".

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#syndicate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS