Chia động từ syndicate
All Tenses of the Verb "syndicate"
Một động từ, mười hai thì. Xem syndicate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
syndicate · syndicated · will syndicateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + syndicatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + syndicatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + syndicatingThì hiện tại
We syndicate the comic strip to major papers.
Chúng tôi phân phối truyện tranh cho các tờ báo lớn.
We are syndicating the article to regional papers this week.
Tuần này chúng tôi đang phân phối bài viết cho các báo địa phương.
He has already syndicated the series to cable networks.
Anh ấy đã phân phối bộ phim cho các kênh truyền hình cáp rồi.
They have been syndicating the podcast since last year.
Họ đã phân phối podcast này từ năm ngoái đến giờ.
Thì quá khứ
I syndicated my first column last spring.
Mùa xuân năm ngoái tôi đã phân phối chuyên mục đầu tiên của mình.
She was syndicating the column when the newspaper folded.
Cô ấy đang phân phối chuyên mục thì tờ báo ngừng hoạt động.
The studio had syndicated the sitcom before the finale aired.
Hãng phim đã phân phối bộ sitcom trước khi tập cuối lên sóng.
They had been syndicating the series for a decade before it ended.
Họ đã phân phối bộ phim suốt một thập kỷ trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
We will syndicate the show internationally next season.
Mùa tới chúng tôi sẽ phân phối bộ phim ra quốc tế.
By March she will be syndicating the show to Asia.
Đến tháng Ba cô ấy sẽ đang phân phối bộ phim sang châu Á.
By next year he will have syndicated the series to ten countries.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã phân phối bộ phim sang mười quốc gia.
By 2030 they will have been syndicating the series for 20 years.
Đến năm 2030 họ sẽ đã phân phối bộ phim này liên tục 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + syndicate / syndicates | Quá khứ đơn S + syndicated | Tương lai đơn S + will + syndicate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + syndicating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + syndicating | Tương lai tiếp diễn S + will be + syndicating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + syndicated | Quá khứ hoàn thành S + had + syndicated | Tương lai hoàn thành S + will have + syndicated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + syndicating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + syndicating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + syndicating |
Luyện chia syndicate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm "-s": syndicates.
Câu bị động cần "be + V3" (was syndicated), không được bỏ trợ động từ "be".

