Chia động từ syncopate
All Tenses of the Verb "syncopate"
Một động từ, mười hai thì. Xem syncopate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
syncopate · syncopated · will syncopateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + syncopatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + syncopatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + syncopatingThì hiện tại
Jazz musicians often syncopate the melody to create tension.
Các nhạc sĩ jazz thường đảo phách giai điệu để tạo sự căng thẳng.
She is syncopating the rhythm to give the song more groove.
Cô ấy đang đảo phách nhịp điệu để bài hát có groove hơn.
He has syncopated this track many times to test different feels.
Anh ấy đã đảo phách bản nhạc này nhiều lần để thử các cảm giác khác nhau.
They have been syncopating the beat since rehearsal started.
Họ đã đảo phách nhịp điệu từ khi buổi tập bắt đầu.
Thì quá khứ
The arranger syncopated the rhythm during the recording session.
Người phối khí đã đảo phách nhịp điệu trong buổi thu âm.
She was syncopating the melody when the producer stopped her.
Cô ấy đang đảo phách giai điệu thì nhà sản xuất yêu cầu dừng lại.
The drummer had syncopated the pattern before anyone noticed.
Tay trống đã đảo phách nhịp điệu trước khi ai đó nhận ra.
He had been syncopating the melody for weeks before finishing the song.
Anh ấy đã đảo phách giai điệu suốt nhiều tuần trước khi hoàn thành bài hát.
Thì tương lai
The producer will syncopate the beat to modernize the track.
Nhà sản xuất sẽ đảo phách nhịp điệu để làm bản nhạc hiện đại hơn.
This time next week she will be syncopating the new single.
Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang đảo phách đĩa đơn mới.
By next month he will have syncopated ten different tracks.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã đảo phách mười bản nhạc khác nhau.
By the end of the tour they will have been syncopating this song for a year.
Đến cuối chuyến lưu diễn họ sẽ đã đảo phách bài hát này suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + syncopate / syncopates | Quá khứ đơn S + syncopated | Tương lai đơn S + will + syncopate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + syncopating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + syncopating | Tương lai tiếp diễn S + will be + syncopating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + syncopated | Quá khứ hoàn thành S + had + syncopated | Tương lai hoàn thành S + will have + syncopated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + syncopating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + syncopating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + syncopating |
Luyện chia syncopate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (syncopated), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (syncopates).
Sau was/were trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (syncopating), không dùng nguyên mẫu.

