Chia động từ synchronize
All Tenses of the Verb "synchronize"
Một động từ, mười hai thì. Xem synchronize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
synchronize · synchronized · will synchronizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + synchronizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + synchronizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + synchronizingThì hiện tại
The calendar synchronizes across all your devices.
Lịch đồng bộ trên mọi thiết bị của bạn.
We are synchronizing the two databases as we speak.
Chúng tôi đang đồng bộ hai cơ sở dữ liệu ngay lúc này.
She has already synchronized her playlist.
Cô ấy đã đồng bộ danh sách nhạc của mình rồi.
They have been synchronizing their calendars since last month.
Họ đã đồng bộ lịch của mình từ tháng trước.
Thì quá khứ
I synchronized my phone before the trip.
Tôi đã đồng bộ điện thoại trước chuyến đi.
She was synchronizing her devices when the wifi dropped.
Cô ấy đang đồng bộ thiết bị thì wifi bị mất.
The team had synchronized everything before the launch.
Đội đã đồng bộ mọi thứ trước khi ra mắt.
We had been synchronizing the files for an hour before the connection dropped.
Chúng tôi đã đồng bộ tệp được một giờ trước khi mất kết nối.
Thì tương lai
The system will synchronize every device automatically.
Hệ thống sẽ tự động đồng bộ mọi thiết bị.
At midnight the server will be synchronizing the backups.
Vào lúc nửa đêm, máy chủ sẽ đang đồng bộ bản sao lưu.
By the deadline we will have synchronized the entire database.
Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã đồng bộ toàn bộ cơ sở dữ liệu.
By 2030 they will have been synchronizing their networks for two decades.
Đến năm 2030, họ sẽ đã đồng bộ mạng lưới của mình được hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + synchronize / synchronizes | Quá khứ đơn S + synchronized | Tương lai đơn S + will + synchronize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + synchronizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + synchronizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + synchronizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + synchronized | Quá khứ hoàn thành S + had + synchronized | Tương lai hoàn thành S + will have + synchronized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + synchronizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + synchronizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + synchronizing |
Luyện chia synchronize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (synchronized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: synchronizes.
Chủ ngữ số nhiều (devices) phải dùng were, không dùng was.

