GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ synchronize

All Tenses of the Verb "synchronize"

Một động từ, mười hai thì. Xem synchronize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsynchronize
V2 · QUÁ KHỨsynchronized
V3 · PHÂN TỪsynchronized
V-INGsynchronizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

synchronize · synchronized · will synchronize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + synchronizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + synchronized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + synchronizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình cố định trong hệ thống.
S + synchronize / synchronizes
Khẳng định:The app synchronizes contacts every hour.
Phủ định:It doesn't synchronize photos automatically.
Nghi vấn:Does the device synchronize with the cloud?

The calendar synchronizes across all your devices.

Lịch đồng bộ trên mọi thiết bị của bạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + synchronizing
Khẳng định:The phone is synchronizing its data now.
Phủ định:It isn't synchronizing with the server at the moment.
Nghi vấn:Is the app synchronizing your files right now?

We are synchronizing the two databases as we speak.

Chúng tôi đang đồng bộ hai cơ sở dữ liệu ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + synchronized
Khẳng định:The team has synchronized all the branches.
Phủ định:They haven't synchronized the schedules yet.
Nghi vấn:Have you synchronized your watch with the app?

She has already synchronized her playlist.

Cô ấy đã đồng bộ danh sách nhạc của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + synchronizing
Khẳng định:The system has been synchronizing records all day.
Phủ định:It hasn't been synchronizing properly lately.
Nghi vấn:How long have you been synchronizing these accounts?

They have been synchronizing their calendars since last month.

Họ đã đồng bộ lịch của mình từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + synchronized
Khẳng định:The team synchronized the servers last night.
Phủ định:It didn't synchronize correctly the first time.
Nghi vấn:Did they synchronize the clocks?

I synchronized my phone before the trip.

Tôi đã đồng bộ điện thoại trước chuyến đi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + synchronizing
Khẳng định:The app was synchronizing the files when it crashed.
Phủ định:It wasn't synchronizing anything at that time.
Nghi vấn:Was the server synchronizing data when the alert went off?

She was synchronizing her devices when the wifi dropped.

Cô ấy đang đồng bộ thiết bị thì wifi bị mất.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + synchronized
Khẳng định:They had synchronized the accounts before the merge.
Phủ định:The system hadn't synchronized the backup when it failed.
Nghi vấn:Had you synchronized the files by then?

The team had synchronized everything before the launch.

Đội đã đồng bộ mọi thứ trước khi ra mắt.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + synchronizing
Khẳng định:The server had been synchronizing data for hours before it crashed.
Phủ định:It hadn't been synchronizing long when the error occurred.
Nghi vấn:Had they been synchronizing the archive for a while?

We had been synchronizing the files for an hour before the connection dropped.

Chúng tôi đã đồng bộ tệp được một giờ trước khi mất kết nối.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + synchronize
Khẳng định:We will synchronize the two systems tomorrow.
Phủ định:The app won't synchronize without wifi.
Nghi vấn:Will you synchronize the backup?

The system will synchronize every device automatically.

Hệ thống sẽ tự động đồng bộ mọi thiết bị.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + synchronizing
Khẳng định:By next week we will be synchronizing all branches.
Phủ định:It won't be synchronizing the old files.
Nghi vấn:Will you be synchronizing the database tonight?

At midnight the server will be synchronizing the backups.

Vào lúc nửa đêm, máy chủ sẽ đang đồng bộ bản sao lưu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + synchronized
Khẳng định:By June the team will have synchronized all records.
Phủ định:It won't have synchronized everything by then.
Nghi vấn:Will you have synchronized the files by tomorrow?

By the deadline we will have synchronized the entire database.

Đến hạn chót, chúng tôi sẽ đã đồng bộ toàn bộ cơ sở dữ liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + synchronizing
Khẳng định:By 2027 the company will have been synchronizing accounts for a decade.
Phủ định:It won't have been synchronizing long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been synchronizing data for years by then?

By 2030 they will have been synchronizing their networks for two decades.

Đến năm 2030, họ sẽ đã đồng bộ mạng lưới của mình được hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + synchronize / synchronizes
Quá khứ đơn
S + synchronized
Tương lai đơn
S + will + synchronize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + synchronizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + synchronizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + synchronizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + synchronized
Quá khứ hoàn thành
S + had + synchronized
Tương lai hoàn thành
S + will have + synchronized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + synchronizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + synchronizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + synchronizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia synchronize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have synchronize the file.I have synchronized the file.

Sau have/has phải dùng V3 (synchronized), không dùng nguyên mẫu.

She synchronize the data every night.She synchronizes the data every night.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: synchronizes.

The devices was synchronized yesterday.The devices were synchronized yesterday.

Chủ ngữ số nhiều (devices) phải dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#synchronize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS