Chia động từ sympathize
All Tenses of the Verb "sympathize"
Một động từ, mười hai thì. Xem sympathize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sympathize · sympathized · will sympathizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sympathizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sympathizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sympathizingThì hiện tại
I sympathize with anyone facing that kind of loss.
Tôi cảm thông với bất kỳ ai gặp phải mất mát như vậy.
He is sympathizing with the farmers affected by the drought.
Anh ấy đang cảm thông với những nông dân bị ảnh hưởng bởi hạn hán.
The public has sympathized with the victims of the scandal.
Công chúng đã cảm thông với các nạn nhân của vụ bê bối.
They have been sympathizing with the refugees since the crisis started.
Họ đã cảm thông với những người tị nạn từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The judge sympathized with the young defendant.
Vị thẩm phán đã cảm thông với bị cáo trẻ tuổi.
He was sympathizing with the tenants while the landlord argued.
Anh ấy đang cảm thông với những người thuê nhà trong khi chủ nhà tranh cãi.
The committee had sympathized with the residents before approving the plan.
Ủy ban đã cảm thông với cư dân trước khi phê duyệt kế hoạch.
The senator had been sympathizing with the workers before the vote finally passed.
Vị thượng nghị sĩ đã cảm thông với công nhân trước khi cuộc bỏ phiếu cuối cùng được thông qua.
Thì tương lai
Most people will sympathize with your situation.
Hầu hết mọi người sẽ cảm thông với hoàn cảnh của bạn.
During the interview, the host will be sympathizing with the guest's story.
Trong buổi phỏng vấn, người dẫn chương trình sẽ đang cảm thông với câu chuyện của khách mời.
By the trial's end, the jury will have sympathized with the victim.
Đến cuối phiên tòa, bồi thẩm đoàn sẽ đã cảm thông với nạn nhân.
By next year, he will have been sympathizing with the refugees for a full decade.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã cảm thông với người tị nạn suốt trọn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sympathize(s) | Quá khứ đơn S + sympathized | Tương lai đơn S + will + sympathize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sympathizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sympathizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sympathizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sympathized | Quá khứ hoàn thành S + had + sympathized | Tương lai hoàn thành S + will have + sympathized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sympathizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sympathizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sympathizing |
Luyện chia sympathize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sympathized), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: sympathizes.
sympathize luôn đi kèm giới từ 'with', không dùng 'for'.

