GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ switch

All Tenses of the Verb "switch"

V1switchV2switchedV3switchedV-ingswitching

Một động từ, mười hai thì. Xem *switch* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

switch · switched · will switch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + switching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + switched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + switching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại thường xuyên.
S + switch / switches
Khẳng định:She switches the light off before bed.
Phủ định:He doesn't switch channels often.
Nghi vấn:Do you switch off your phone at night?

I switch to silent mode during meetings.

Tôi chuyển sang chế độ im lặng trong các cuộc họp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc thay đổi tạm thời.
S + am/is/are + switching
Khẳng định:She is switching jobs this month.
Phủ định:He isn't switching to the new system yet.
Nghi vấn:Are you switching to a new plan?

We are switching to a new software platform.

Chúng tôi đang chuyển sang nền tảng phần mềm mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Hành động vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + switched
Khẳng định:He has switched to a healthier diet.
Phủ định:They haven't switched providers yet.
Nghi vấn:Have you switched your password recently?

She has switched her phone to airplane mode.

Cô ấy đã bật chế độ máy bay trên điện thoại.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + switching
Khẳng định:She has been switching between apps all morning.
Phủ định:I haven't been switching channels much lately.
Nghi vấn:How long have you been switching between the two tools?

He has been switching between remote and office work for two years.

Anh ấy đã làm việc luân phiên giữa từ xa và văn phòng suốt hai năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + switched
Khẳng định:We switched to a new supplier last year.
Phủ định:She didn't switch off the light.
Nghi vấn:Did you switch seats on the plane?

I switched my phone off during the exam.

Tôi đã tắt điện thoại trong suốt kỳ thi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + switching
Khẳng định:He was switching lanes when the accident happened.
Phủ định:They weren't switching topics.
Nghi vấn:Were you switching channels when I called?

She was switching between documents when the power went out.

Cô ấy đang chuyển qua lại giữa các tài liệu thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
S + had + switched
Khẳng định:He had switched off the alarm before leaving.
Phủ định:She hadn't switched sides before the vote.
Nghi vấn:Had they switched to the backup server before the crash?

By the time she arrived, we had already switched tables.

Khi cô ấy đến, chúng tôi đã đổi bàn rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + switching
Khẳng định:She had been switching between two roles for months before the promotion.
Phủ định:We hadn't been switching systems long when the issue occurred.
Nghi vấn:Had he been switching shifts before he quit?

They had been switching vendors for a year before finding the right one.

Họ đã đổi nhà cung cấp suốt một năm trước khi tìm được đúng người.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + switch
Khẳng định:I will switch to a better plan next month.
Phủ định:She won't switch without a good reason.
Nghi vấn:Will you switch teams next season?

We will switch to renewable energy by 2030.

Chúng tôi sẽ chuyển sang năng lượng tái tạo vào năm 2030.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + switching
Khẳng định:At noon tomorrow we will be switching servers.
Phủ định:He won't be switching departments this quarter.
Nghi vấn:Will you be switching teams while I'm away?

This time next week the team will be switching to the new workflow.

Tuần tới vào giờ này, nhóm sẽ đang chuyển sang quy trình làm việc mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc nhất định trong tương lai.
S + will have + switched
Khẳng định:By Friday they will have switched to the new system.
Phủ định:She won't have switched providers by then.
Nghi vấn:Will you have switched roles by December?

By the end of the year, most users will have switched to the latest version.

Đến cuối năm, hầu hết người dùng sẽ đã chuyển sang phiên bản mới nhất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + switching
Khẳng định:By July she will have been switching between two projects for six months.
Phủ định:We won't have been switching systems long by then.
Nghi vấn:Will you have been switching roles for a year by March?

By 2027 they will have been switching between formats for five years.

Đến năm 2027, họ sẽ đã chuyển đổi giữa các định dạng trong suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + switch / switches
Quá khứ đơn
S + switched
Tương lai đơn
S + will + switch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + switching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + switching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + switching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + switched
Quá khứ hoàn thành
S + had + switched
Tương lai hoàn thành
S + will have + switched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + switching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + switching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + switching
6

Lỗi thường gặp

I have switch off the light.I have switched off the light.

Sau have/has phải dùng V3 (switched), không dùng dạng nguyên mẫu.

She switched to a new job since last year.She has switched to a new job since last year.

Với 'since' chỉ thời điểm kéo dài đến hiện tại, phải dùng thì hiện tại hoàn thành.

He will switches the mode tomorrow.He will switch the mode tomorrow.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu không 'to', không thêm -s/-es.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS