Chia động từ switch
All Tenses of the Verb "switch"
Một động từ, mười hai thì. Xem *switch* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
switch · switched · will switchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + switchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + switchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + switchingThì hiện tại
I switch to silent mode during meetings.
Tôi chuyển sang chế độ im lặng trong các cuộc họp.
We are switching to a new software platform.
Chúng tôi đang chuyển sang nền tảng phần mềm mới.
She has switched her phone to airplane mode.
Cô ấy đã bật chế độ máy bay trên điện thoại.
He has been switching between remote and office work for two years.
Anh ấy đã làm việc luân phiên giữa từ xa và văn phòng suốt hai năm qua.
Thì quá khứ
I switched my phone off during the exam.
Tôi đã tắt điện thoại trong suốt kỳ thi.
She was switching between documents when the power went out.
Cô ấy đang chuyển qua lại giữa các tài liệu thì mất điện.
By the time she arrived, we had already switched tables.
Khi cô ấy đến, chúng tôi đã đổi bàn rồi.
They had been switching vendors for a year before finding the right one.
Họ đã đổi nhà cung cấp suốt một năm trước khi tìm được đúng người.
Thì tương lai
We will switch to renewable energy by 2030.
Chúng tôi sẽ chuyển sang năng lượng tái tạo vào năm 2030.
This time next week the team will be switching to the new workflow.
Tuần tới vào giờ này, nhóm sẽ đang chuyển sang quy trình làm việc mới.
By the end of the year, most users will have switched to the latest version.
Đến cuối năm, hầu hết người dùng sẽ đã chuyển sang phiên bản mới nhất.
By 2027 they will have been switching between formats for five years.
Đến năm 2027, họ sẽ đã chuyển đổi giữa các định dạng trong suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + switch / switches | Quá khứ đơn S + switched | Tương lai đơn S + will + switch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + switching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + switching | Tương lai tiếp diễn S + will be + switching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + switched | Quá khứ hoàn thành S + had + switched | Tương lai hoàn thành S + will have + switched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + switching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + switching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + switching |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (switched), không dùng dạng nguyên mẫu.
Với 'since' chỉ thời điểm kéo dài đến hiện tại, phải dùng thì hiện tại hoàn thành.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu không 'to', không thêm -s/-es.
