Chia động từ swirl
All Tenses of the Verb "swirl"
Một động từ, mười hai thì. Xem swirl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swirl · swirled · will swirlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swirlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swirledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swirlingThì hiện tại
Autumn leaves swirl across the yard every evening.
Lá thu xoáy tròn khắp sân mỗi buổi chiều.
Snowflakes are swirling past the window right now.
Những bông tuyết đang xoáy tròn ngoài cửa sổ ngay lúc này.
The storm has swirled dust across the whole valley.
Cơn bão đã cuốn xoáy bụi khắp cả thung lũng.
The leaves have been swirling in the yard all afternoon.
Lá cây đã xoáy tròn trong sân suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The dust swirled up as the truck passed.
Bụi xoáy lên khi chiếc xe tải chạy qua.
The fog was swirling around the hills at dawn.
Sương mù đang xoáy quanh những ngọn đồi lúc bình minh.
The dust had already swirled through the house before we noticed.
Bụi đã xoáy khắp căn nhà trước khi chúng tôi nhận ra.
The fog had been swirling over the valley for days before it lifted.
Sương mù đã xoáy trên thung lũng suốt nhiều ngày trước khi tan.
Thì tương lai
The dust will swirl up as soon as the wind picks up.
Bụi sẽ xoáy lên ngay khi gió nổi.
At sunset the mist will be swirling over the lake.
Lúc hoàng hôn sương mù sẽ đang xoáy trên mặt hồ.
By next week the leaves will have swirled into every corner of the garden.
Đến tuần sau lá sẽ đã xoáy vào mọi góc của khu vườn.
By midnight the storm will have been swirling for six hours.
Đến nửa đêm cơn bão sẽ đã xoáy được sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swirl / swirls | Quá khứ đơn S + swirled | Tương lai đơn S + will + swirl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swirling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swirling | Tương lai tiếp diễn S + will be + swirling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swirled | Quá khứ hoàn thành S + had + swirled | Tương lai hoàn thành S + will have + swirled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swirling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swirling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swirling |
Luyện chia swirl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Since morning' báo hiệu hiện tại hoàn thành (has swirled), không dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều (leaves) dùng have, không dùng has.
Sau will dùng động từ nguyên thể, không thêm -ed.

