Chia động từ swipe
All Tenses of the Verb "swipe"
Một động từ, mười hai thì. Xem swipe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swipe · swiped · will swipeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swipingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swipedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swipingThì hiện tại
She swipes right on interesting profiles.
Cô ấy vuốt phải với những hồ sơ thú vị.
We are swiping through vacation photos right now.
Chúng tôi đang vuốt qua các bức ảnh du lịch.
He has already swiped his card twice.
Anh ấy đã quẹt thẻ hai lần rồi.
They have been swiping through options all evening.
Họ đã vuốt qua các lựa chọn suốt cả buổi tối.
Thì quá khứ
I swiped my card at the station yesterday.
Hôm qua tôi đã quẹt thẻ tại nhà ga.
She was swiping through matches when her phone died.
Cô ấy đang vuốt qua các kết quả ghép đôi thì điện thoại hết pin.
I had already swiped past the message before you asked.
Tôi đã vuốt qua tin nhắn đó trước khi bạn hỏi.
They had been swiping through profiles for two hours straight.
Họ đã vuốt qua các hồ sơ liên tục hai tiếng.
Thì tương lai
We will swipe our cards to enter the building.
Chúng tôi sẽ quẹt thẻ để vào tòa nhà.
At 9pm I will be swiping through the catalog.
9 giờ tối tôi sẽ đang vuốt qua danh mục sản phẩm.
By next week he will have swiped hundreds of times.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã vuốt hàng trăm lần.
By midnight they will have been swiping through options for three hours.
Đến nửa đêm họ sẽ đã vuốt qua các lựa chọn ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swipe / swipes | Quá khứ đơn S + swiped | Tương lai đơn S + will + swipe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swiping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swiping | Tương lai tiếp diễn S + will be + swiping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swiped | Quá khứ hoàn thành S + had + swiped | Tương lai hoàn thành S + will have + swiped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swiping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swiping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swiping |
Luyện chia swipe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (swipes).
Sau have/has phải dùng V3 (swiped), không dùng nguyên mẫu.
Trạng từ cách thức thường đứng cuối câu, không chen giữa động từ và tân ngữ.

