Chia động từ swing
All Tenses of the Verb "swing"
Một động từ, mười hai thì. Xem *swing* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
swing · swung · will swingViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swingingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swingingThì hiện tại
The gate swings open in the wind.
Cánh cổng đu đưa trong gió.
She is swinging her legs under the chair.
Cô ấy đang đung đưa chân dưới ghế.
He has swung a bat for twenty years.
Anh ấy đã vung gậy bóng chày được hai mươi năm.
The pendulum has been swinging without stopping for years.
Con lắc đã đu đưa không ngừng suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The monkey swung from tree to tree yesterday.
Con khỉ đã đu từ cây này sang cây khác hôm qua.
She was swinging her bag happily as she walked home.
Cô ấy đang vung túi xách vui vẻ trên đường về nhà.
By the time I arrived, the pendulum had swung back to center.
Khi tôi đến, con lắc đã quay về vị trí giữa.
She had been swinging between two decisions for weeks before she chose.
Cô ấy đã phân vân giữa hai quyết định nhiều tuần trước khi chọn.
Thì tương lai
The votes will swing to the new candidate this year.
Phiếu bầu sẽ nghiêng về ứng viên mới trong năm nay.
By evening the band will be swinging to jazz rhythms on stage.
Đến tối ban nhạc sẽ đang chơi nhạc jazz sôi động trên sân khấu.
By next month he will have swung a golf club five hundred times.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã vung gậy golf năm trăm lần.
By 2030 the market will have been swinging between extremes for a decade.
Đến 2030 thị trường sẽ đã dao động giữa hai thái cực được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swing / swings | Quá khứ đơn S + swung | Tương lai đơn S + will + swing |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swinging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swinging | Tương lai tiếp diễn S + will be + swinging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swung | Quá khứ hoàn thành S + had + swung | Tương lai hoàn thành S + will have + swung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swinging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swinging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swinging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (swung), không dùng swinged vì swing là động từ bất quy tắc.
Quá khứ đơn của swing là swung, không phải swinged.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -s.
