Chia động từ swindle
All Tenses of the Verb "swindle"
Một động từ, mười hai thì. Xem swindle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swindle · swindled · will swindleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swindlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swindledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swindlingThì hiện tại
The agent swindles tourists by overcharging for tickets.
Người môi giới lừa đảo khách du lịch bằng cách tính giá vé quá cao.
The manager is swindling the firm out of thousands of dollars.
Người quản lý đang lừa đảo công ty hàng nghìn đô la.
The firm has swindled dozens of retirees out of their pensions.
Công ty đã lừa đảo chiếm đoạt tiền hưu trí của hàng chục người về hưu.
The syndicate has been swindling businesses since 2020.
Băng nhóm đã lừa đảo các doanh nghiệp từ năm 2020.
Thì quá khứ
The lawyer swindled his clients out of millions.
Luật sư đã lừa đảo chiếm đoạt hàng triệu đô la của khách hàng.
The partner was swindling the firm while everyone trusted him.
Người hợp tác đang lừa đảo công ty trong khi mọi người tin tưởng anh ta.
The company had already swindled hundreds of buyers before the scandal broke.
Công ty đã lừa đảo hàng trăm người mua trước khi vụ bê bối vỡ lở.
The accountant had been swindling the company for five years before it was found out.
Kế toán viên đã lừa đảo công ty suốt năm năm trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
The fake company will swindle anyone who invests blindly.
Công ty giả mạo sẽ lừa đảo bất kỳ ai đầu tư mù quáng.
By next month the firm will be swindling even more retirees.
Đến tháng sau, công ty sẽ đang lừa đảo thêm nhiều người về hưu.
By next year, the syndicate will have swindled thousands of victims.
Đến năm sau, băng nhóm sẽ đã lừa đảo hàng nghìn nạn nhân.
By the trial, the broker will have been swindling clients for six years.
Đến phiên tòa, người môi giới sẽ đã lừa đảo khách hàng suốt sáu năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swindle(s) | Quá khứ đơn S + swindled | Tương lai đơn S + will + swindle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swindling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swindling | Tương lai tiếp diễn S + will be + swindling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swindled | Quá khứ hoàn thành S + had + swindled | Tương lai hoàn thành S + will have + swindled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swindling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swindling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swindling |
Luyện chia swindle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: swindles.
Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing: swindle → swindling.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was, trong câu bị động quá khứ.

