Chia động từ swim
All Tenses of the Verb "swim"
Một động từ, mười hai thì. Xem *swim* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
swim · swam · will swimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swimmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swumNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swimmingThì hiện tại
I swim thirty laps at the pool every day.
Tôi bơi ba mươi vòng ở hồ bơi mỗi ngày.
Look — the dolphins are swimming alongside the boat.
Nhìn kia — những con cá heo đang bơi song song với con thuyền.
I have swum in five different countries.
Tôi đã bơi ở năm quốc gia khác nhau.
They have been swimming since sunrise.
Họ đã bơi từ lúc mặt trời mọc đến giờ.
Thì quá khứ
He swam ten kilometres without stopping.
Anh ấy đã bơi mười kilômét không nghỉ.
He was swimming laps when the coach arrived.
Anh ấy đang bơi vòng thì huấn luyện viên xuất hiện.
They had swum the channel before the record attempt.
Họ đã bơi qua eo biển trước khi thực hiện màn phá kỷ lục.
They had been swimming for hours when the rescue boat arrived.
Họ đã bơi nhiều tiếng đồng hồ thì thuyền cứu hộ đến.
Thì tương lai
He will swim the backstroke in the finals.
Anh ấy sẽ bơi ngửa ở vòng chung kết.
At 7 am on Saturday I will be swimming my warm-up laps.
Lúc 7 giờ sáng thứ Bảy tôi sẽ đang bơi khởi động.
By the end of the season she will have swum over five hundred kilometres.
Đến cuối mùa giải cô ấy sẽ đã bơi hơn năm trăm kilômét.
By the time they cross the finish, they will have been swimming for four hours.
Đến khi về đích, họ sẽ đã bơi liên tục bốn tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swim / swims | Quá khứ đơn S + swam | Tương lai đơn S + will + swim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swimming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swimming | Tương lai tiếp diễn S + will be + swimming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swum | Quá khứ hoàn thành S + had + swum | Tương lai hoàn thành S + will have + swum |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swimming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swimming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swimming |
Lỗi thường gặp
Swim là động từ bất quy tắc; V3 là swum, không phải swam (swam là V2).
Swim là động từ bất quy tắc; V2 là swam, không thêm -ed.
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing: is swimming (nhân đôi m trước -ing).
