Chia động từ swig
All Tenses of the Verb "swig"
Một động từ, mười hai thì. Xem swig biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swig · swigged · will swigViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swiggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swiggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swiggingThì hiện tại
My dad swigs his beer after every match.
Bố tôi tu bia sau mỗi trận đấu.
They are swigging cola straight from the can.
Họ đang tu cô-ca trực tiếp từ lon.
They have swigged all the juice from the fridge.
Họ đã tu hết nước ép trong tủ lạnh.
They have been swigging beer since the game began.
Họ đã tu bia liên tục từ khi trận đấu bắt đầu.
Thì quá khứ
I swigged some water before the interview started.
Tôi đã tu một ngụm nước trước khi buổi phỏng vấn bắt đầu.
She was swigging juice when the phone rang.
Cô ấy đang tu nước ép khi điện thoại reo.
They had swigged all the soda before the pizza arrived.
Họ đã tu hết soda trước khi pizza được mang tới.
We had been swigging soda for an hour before the movie began.
Chúng tôi đã tu soda suốt một giờ trước khi bộ phim bắt đầu.
Thì tương lai
I will swig some coffee before I leave.
Tôi sẽ tu một ngụm cà phê trước khi rời đi.
At halftime they will be swigging sports drinks on the bench.
Vào giờ nghỉ giữa hiệp, họ sẽ đang tu nước uống thể thao trên băng ghế.
By midnight they will have swigged all the soda in the fridge.
Đến nửa đêm, họ sẽ đã tu hết soda trong tủ lạnh.
By the end of the festival, fans will have been swigging beer for days.
Đến cuối lễ hội, người hâm mộ sẽ đã tu bia suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swig / swigs | Quá khứ đơn S + swigged | Tương lai đơn S + will + swig |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swigging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swigging | Tương lai tiếp diễn S + will be + swigging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swigged | Quá khứ hoàn thành S + had + swigged | Tương lai hoàn thành S + will have + swigged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swigging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swigging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swigging |
Luyện chia swig qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: swigs.
Sau have/has phải dùng V3 (swigged), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề chỉ thời gian trong quá khứ dùng quá khứ đơn, không dùng will.
