Chia động từ swerve
All Tenses of the Verb "swerve"
Một động từ, mười hai thì. Xem swerve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swerve · swerved · will swerveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swervingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swervedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swervingThì hiện tại
Good drivers swerve smoothly to avoid obstacles.
Tài xế giỏi đánh lái mượt mà để tránh chướng ngại vật.
Look, that motorbike is swerving through traffic.
Nhìn kìa, chiếc xe máy đó đang lạng lách qua dòng xe.
The taxi has swerved several times this trip.
Chiếc taxi đã đánh lái tránh nhiều lần trong chuyến đi này.
That truck has been swerving dangerously since it left the depot.
Chiếc xe tải đó đã lạng lách nguy hiểm kể từ khi rời kho.
Thì quá khứ
The bus swerved sharply and just missed the barrier.
Chiếc xe buýt đã đánh lái gấp và suýt trúng rào chắn.
The van was swerving through heavy traffic before it crashed.
Chiếc xe tải nhỏ đang lạng lách qua dòng xe đông đúc trước khi va chạm.
The truck had already swerved twice before the accident happened.
Chiếc xe tải đã đánh lái tránh hai lần trước khi tai nạn xảy ra.
The taxi had been swerving erratically for blocks before it stopped.
Chiếc taxi đã lạng lách bất thường suốt nhiều dãy phố trước khi dừng lại.
Thì tương lai
A careful driver will swerve gently, not sharply.
Một tài xế cẩn thận sẽ đánh lái nhẹ nhàng, không gấp gáp.
During the race, drivers will be swerving to overtake each other.
Trong cuộc đua, các tay đua sẽ đang lạng lách để vượt nhau.
By the time she reaches the finish, she will have swerved around ten cones.
Khi đến vạch đích, cô ấy sẽ đã đánh lái tránh qua mười chiếc cọc tiêu.
By midnight, the ambulance will have been swerving through traffic for an hour.
Đến nửa đêm, xe cứu thương sẽ đã lạng lách qua dòng xe suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swerve / swerves | Quá khứ đơn S + swerved | Tương lai đơn S + will + swerve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swerving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swerving | Tương lai tiếp diễn S + will be + swerving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swerved | Quá khứ hoàn thành S + had + swerved | Tương lai hoàn thành S + will have + swerved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swerving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swerving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swerving |
Luyện chia swerve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

