Chia động từ swell
All Tenses of the Verb "swell"
Một động từ, mười hai thì. Xem swell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swell · swelled · will swellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swollenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swellingThì hiện tại
The wound swells if it gets infected.
Vết thương sẽ sưng lên nếu bị nhiễm trùng.
The crowd is swelling outside the stadium.
Đám đông đang tăng lên bên ngoài sân vận động.
The membership has swollen to over a thousand.
Số hội viên đã tăng lên hơn một nghìn người.
The crowd has been swelling since noon.
Đám đông đã tăng dần từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
The crowd swelled to thousands within minutes.
Đám đông tăng lên hàng nghìn người chỉ trong vài phút.
The tide was swelling as the storm approached.
Thủy triều đang dâng lên khi cơn bão đến gần.
The crowd had swollen to a huge size before the gates opened.
Đám đông đã tăng lên rất lớn trước khi cổng mở.
The debt had been swelling for years before the crisis hit.
Khoản nợ đã tăng dần trong nhiều năm trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
The crowd will swell as the concert starts.
Đám đông sẽ tăng lên khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
This time tomorrow her hand will be swelling less.
Giờ này ngày mai bàn tay cô ấy sẽ đỡ sưng hơn.
By next year the membership will have swollen to ten thousand.
Đến năm sau số hội viên sẽ tăng lên mười nghìn người.
By 2030 the population will have been swelling for decades.
Đến năm 2030 dân số sẽ đã tăng dần trong nhiều thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swell / swells | Quá khứ đơn S + swelled | Tương lai đơn S + will + swell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + swelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swollen | Quá khứ hoàn thành S + had + swollen | Tương lai hoàn thành S + will have + swollen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swelling |
Luyện chia swell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (swollen), không dùng nguyên mẫu (swell).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia V2 (swelled).
Việc đang diễn ra dùng be + V-ing (swelling), không dùng V3 (swollen) làm động từ chính.

