GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ swell

All Tenses of the Verb "swell"

Một động từ, mười hai thì. Xem swell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUswell
V2 · QUÁ KHỨswelled
V3 · PHÂN TỪswollen
V-INGswelling
Bất quy tắc: Bất quy tắc: swell → swelled → swollen.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

swell · swelled · will swell
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + swelling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + swollen
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + swelling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại.
S + swell / swells
Khẳng định:Her ankle swells after long walks.
Phủ định:The river doesn't swell in dry season.
Nghi vấn:Does your knee swell after exercise?

The wound swells if it gets infected.

Vết thương sẽ sưng lên nếu bị nhiễm trùng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + swelling
Khẳng định:His foot is swelling badly right now.
Phủ định:The dough isn't swelling as expected.
Nghi vấn:Is your arm swelling after the sting?

The crowd is swelling outside the stadium.

Đám đông đang tăng lên bên ngoài sân vận động.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + swollen
Khẳng định:Her eye has swollen shut after the fall.
Phủ định:The river hasn't swollen much this month.
Nghi vấn:Has his ankle swollen since the injury?

The membership has swollen to over a thousand.

Số hội viên đã tăng lên hơn một nghìn người.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + swelling
Khẳng định:The population has been swelling steadily for years.
Phủ định:His leg hasn't been swelling since the treatment started.
Nghi vấn:Has the river been swelling all week?

The crowd has been swelling since noon.

Đám đông đã tăng dần từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + swelled
Khẳng định:Her hand swelled after the bee sting.
Phủ định:The river didn't swell last rainy season.
Nghi vấn:Did his knee swell after the match?

The crowd swelled to thousands within minutes.

Đám đông tăng lên hàng nghìn người chỉ trong vài phút.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + swelling
Khẳng định:His ankle was swelling when the doctor arrived.
Phủ định:The river wasn't swelling when we crossed it.
Nghi vấn:Was her face swelling before you gave her the medicine?

The tide was swelling as the storm approached.

Thủy triều đang dâng lên khi cơn bão đến gần.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + swollen
Khẳng định:Her leg had swollen badly before she saw a doctor.
Phủ định:The river hadn't swollen before the dam was built.
Nghi vấn:Had his arm swollen before the treatment began?

The crowd had swollen to a huge size before the gates opened.

Đám đông đã tăng lên rất lớn trước khi cổng mở.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + swelling
Khẳng định:His foot had been swelling for hours before he went to the hospital.
Phủ định:The river hadn't been swelling long before it flooded.
Nghi vấn:Had her ankle been swelling all day before you noticed?

The debt had been swelling for years before the crisis hit.

Khoản nợ đã tăng dần trong nhiều năm trước khi khủng hoảng xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + swell
Khẳng định:Your ankle will swell if you don't rest it.
Phủ định:The river won't swell much this year.
Nghi vấn:Will his arm swell after the shot?

The crowd will swell as the concert starts.

Đám đông sẽ tăng lên khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + swelling
Khẳng định:By tonight his ankle will be swelling badly.
Phủ định:The river won't be swelling this time next month.
Nghi vấn:Will the crowd be swelling by 8pm?

This time tomorrow her hand will be swelling less.

Giờ này ngày mai bàn tay cô ấy sẽ đỡ sưng hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + swollen
Khẳng định:By morning his leg will have swollen even more.
Phủ định:The river won't have swollen much by then.
Nghi vấn:Will her ankle have swollen by tomorrow?

By next year the membership will have swollen to ten thousand.

Đến năm sau số hội viên sẽ tăng lên mười nghìn người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + swelling
Khẳng định:By evening his foot will have been swelling for six hours.
Phủ định:The river won't have been swelling long by the time we arrive.
Nghi vấn:Will her hand have been swelling for a day by tomorrow?

By 2030 the population will have been swelling for decades.

Đến năm 2030 dân số sẽ đã tăng dần trong nhiều thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + swell / swells
Quá khứ đơn
S + swelled
Tương lai đơn
S + will + swell
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + swelling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + swelling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + swelling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + swollen
Quá khứ hoàn thành
S + had + swollen
Tương lai hoàn thành
S + will have + swollen
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + swelling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + swelling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + swelling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia swell qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Her leg has swell for two days.Her leg has swollen for two days.

Sau have/has phải dùng V3 (swollen), không dùng nguyên mẫu (swell).

The crowd swell yesterday during the show.The crowd swelled yesterday during the show.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia V2 (swelled).

His hand is swollen right now.His hand is swelling right now.

Việc đang diễn ra dùng be + V-ing (swelling), không dùng V3 (swollen) làm động từ chính.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#swell#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS