Chia động từ swear
All Tenses of the Verb "swear"
Một động từ, mười hai thì. Xem swear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, lời thề, thói quen, không nhấn vào quá trình.
swear · swore · will swearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swornNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swearingThì hiện tại
I swear this is the last time.
Tôi thề đây là lần cuối cùng.
They are swearing loyalty to the new leader today.
Hôm nay họ đang thề trung thành với vị lãnh đạo mới.
The new officers have sworn their oath this morning.
Sáng nay các sĩ quan mới đã tuyên thệ.
They have been swearing loyalty to the cause for years.
Họ đã thề trung thành với sự nghiệp đó suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
I swore revenge after the betrayal.
Tôi đã thề sẽ trả thù sau sự phản bội đó.
The witness was swearing to tell the truth when the judge interrupted.
Nhân chứng đang tuyên thệ nói sự thật thì thẩm phán ngắt lời.
He had sworn revenge long before he acted on it.
Anh ta đã thề trả thù từ lâu trước khi hành động.
They had been swearing off meat for months before the trip.
Họ đã kiêng thịt suốt nhiều tháng trước chuyến đi.
Thì tương lai
We will swear allegiance to the new charter.
Chúng tôi sẽ tuyên thệ trung thành với hiến chương mới.
This time next week they will be swearing their vows.
Giờ này tuần sau họ sẽ đang tuyên thệ lời thề của mình.
By next year she will have sworn in as judge.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã tuyên thệ nhậm chức thẩm phán.
By next spring she will have been swearing off sugar for six months.
Đến mùa xuân sang năm, cô ấy sẽ đã kiêng đường được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swear / swears | Quá khứ đơn S + swore | Tương lai đơn S + will + swear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + swearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sworn | Quá khứ hoàn thành S + had + sworn | Tương lai hoàn thành S + will have + sworn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swearing |
Luyện chia swear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sworn), không dùng quá khứ đơn (swore).
Khi mệnh đề chính ở quá khứ (swore), mệnh đề sau thường lùi về quá khứ (was) theo quy tắc hòa hợp thì.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (tell), không dùng V-ing.
