Chia động từ sway
All Tenses of the Verb "sway"
Một động từ, mười hai thì. Xem sway biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sway · swayed · will swayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swayingThì hiện tại
The palm trees sway whenever a storm approaches.
Những cây cọ đung đưa mỗi khi có bão đến gần.
The dancers are swaying slowly to the melody.
Các vũ công đang đung đưa chậm rãi theo giai điệu.
Her arguments have swayed several undecided voters.
Những lập luận của cô ấy đã lay chuyển vài cử tri còn phân vân.
The old oak tree has been swaying in the wind all afternoon.
Cây sồi già đã đung đưa trong gió suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The bridge swayed alarmingly as the wind grew stronger.
Cây cầu đung đưa đáng sợ khi gió mạnh dần lên.
The audience was swaying gently to the slow song.
Khán giả đang đung đưa nhẹ nhàng theo bài hát chậm.
The vote had already swayed toward the opposition before he spoke.
Cuộc bỏ phiếu đã nghiêng về phía đối lập trước khi anh ấy phát biểu.
The trees had been swaying violently before the storm finally passed.
Những hàng cây đã đung đưa dữ dội trước khi cơn bão cuối cùng qua đi.
Thì tương lai
The bridge will sway a little when heavy trucks cross it.
Cây cầu sẽ đung đưa một chút khi xe tải nặng đi qua.
This time tomorrow, the palm trees will be swaying in the coastal breeze.
Giờ này ngày mai, những cây cọ sẽ đang đung đưa trong làn gió biển.
By the end of the campaign, his speeches will have swayed the whole town.
Đến cuối chiến dịch, những bài phát biểu của anh ấy sẽ đã lay chuyển cả thị trấn.
By the time the storm ends, the ship will have been swaying for two days straight.
Đến khi cơn bão kết thúc, con tàu sẽ đã đung đưa liên tục suốt hai ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sway / sways | Quá khứ đơn S + swayed | Tương lai đơn S + will + sway |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swaying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swaying | Tương lai tiếp diễn S + will be + swaying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swayed | Quá khứ hoàn thành S + had + swayed | Tương lai hoàn thành S + will have + swayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swaying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swaying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swaying |
Luyện chia sway qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở hiện tại đơn phải thêm -s: sways.
Cần trợ động từ was/were trước V-ing, hoặc chia quá khứ đơn (swayed) nếu không nhấn vào quá trình.
'Public opinion' là danh từ số ít nên dùng has, không dùng have.

