Chia động từ swat
All Tenses of the Verb "swat"
Một động từ, mười hai thì. Xem swat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swat · swatted · will swatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swattingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swattedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swattingThì hiện tại
I swat the fly away from my food.
Tôi đập con ruồi ra khỏi đồ ăn.
I am swatting mosquitoes on the porch.
Tôi đang đập muỗi ở hiên nhà.
He has swatted the wasp away twice already.
Anh ấy đã đập con ong hai lần rồi.
They have been swatting bugs since we sat down.
Họ đã đập côn trùng từ lúc chúng tôi ngồi xuống.
Thì quá khứ
I swatted the wasp before it stung me.
Tôi đã đập con ong trước khi nó chích tôi.
I was swatting a bee when it flew off.
Tôi đang đập con ong thì nó bay mất.
By the time I looked up, he had already swatted the fly.
Khi tôi ngước lên, anh ấy đã đập con ruồi rồi.
They had been swatting bugs for a while before it started to rain.
Họ đã đập côn trùng một lúc trước khi trời bắt đầu mưa.
Thì tương lai
We will swat the flies before dinner.
Chúng tôi sẽ đập ruồi trước bữa tối.
This time tomorrow we will be swatting insects in the jungle.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang đập côn trùng trong rừng.
By noon he will have swatted at least a dozen flies.
Đến trưa anh ấy sẽ đã đập được ít nhất chục con ruồi.
By next week he will have been swatting wasps at that nest every day.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã đập ong ở tổ đó mỗi ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swat / swats | Quá khứ đơn S + swatted | Tương lai đơn S + will + swat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swatting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swatting | Tương lai tiếp diễn S + will be + swatting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swatted | Quá khứ hoàn thành S + had + swatted | Tương lai hoàn thành S + will have + swatted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swatting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swatting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swatting |
Luyện chia swat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng một phụ âm sau một nguyên âm ngắn phải gấp đôi phụ âm trước -ed: swat → swatted.
Sau have/has phải dùng V3 (swatted), không dùng nguyên thể V1.
Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn swatted.

