GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ swarm

All Tenses of the Verb "swarm"

Một động từ, mười hai thì. Xem swarm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUswarm
V2 · QUÁ KHỨswarmed
V3 · PHÂN TỪswarmed
V-INGswarming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, hiện tượng lặp lại, không nhấn vào quá trình.

swarm · swarmed · will swarm
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + swarming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + swarmed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + swarming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng lặp lại theo mùa hoặc theo quy luật.
S + swarm / swarms
Khẳng định:Bees swarm around the hive in spring.
Phủ định:Bees don't swarm around empty hives.
Nghi vấn:Do bees swarm around this tree every year?

Tourists swarm the beach every summer.

Khách du lịch kéo đến đông nghịt bãi biển mỗi mùa hè.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + swarming
Khẳng định:The bees are swarming around the flowers now.
Phủ định:The insects aren't swarming near the lake today.
Nghi vấn:Are the ants swarming over the food?

Reporters are swarming around the building right now.

Các phóng viên đang vây quanh tòa nhà ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + swarmed
Khẳng định:The bees have swarmed the garden already.
Phủ định:The mosquitoes haven't swarmed this area yet.
Nghi vấn:Have the locusts swarmed the fields this year?

Fans have swarmed the stadium since early morning.

Người hâm mộ đã kéo đến vây kín sân vận động từ sáng sớm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + swarming
Khẳng định:The bees have been swarming around the hive all morning.
Phủ định:The crowds haven't been swarming the shop lately.
Nghi vấn:How long have the insects been swarming here?

Journalists have been swarming the courthouse since dawn.

Các nhà báo đã kéo đến vây quanh tòa án từ lúc rạng sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + swarmed
Khẳng định:The bees swarmed the tree last week.
Phủ định:The wasps didn't swarm near the picnic.
Nghi vấn:Did the ants swarm the kitchen yesterday?

Tourists swarmed the market during the festival.

Khách du lịch đã kéo đến đông đúc khu chợ trong dịp lễ hội.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + swarming
Khẳng định:The bees were swarming around the flowers when we arrived.
Phủ định:The insects weren't swarming when the rain started.
Nghi vấn:Were the crowds swarming the entrance at 9 a.m.?

Reporters were swarming the airport when the star landed.

Các phóng viên đang vây quanh sân bay khi ngôi sao đó hạ cánh.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + swarmed
Khẳng định:The locusts had swarmed the fields before the farmers noticed.
Phủ định:The bees hadn't swarmed the hive before winter came.
Nghi vấn:Had the ants swarmed the kitchen before you cleaned it?

The fans had already swarmed the gate before the doors opened.

Người hâm mộ đã kéo đến vây kín cổng trước khi cửa mở.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + swarming
Khẳng định:The bees had been swarming the garden for hours before the beekeeper arrived.
Phủ định:The insects hadn't been swarming long before we sprayed them.
Nghi vấn:Had the crowds been swarming the stadium since morning?

Journalists had been swarming the office for days before the announcement.

Các nhà báo đã vây quanh văn phòng nhiều ngày trước khi có thông báo.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về một sự việc trong tương lai.
S + will + swarm
Khẳng định:The bees will swarm the new hive soon.
Phủ định:The wasps won't swarm this late in the year.
Nghi vấn:Will the tourists swarm the beach this weekend?

Fans will swarm the stadium before the final match.

Người hâm mộ sẽ kéo đến vây kín sân vận động trước trận chung kết.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + swarming
Khẳng định:This time next week the bees will be swarming the orchard.
Phủ định:The crowds won't be swarming the mall that early.
Nghi vấn:Will the reporters be swarming the venue by noon?

By evening tourists will be swarming the old town.

Đến tối, khách du lịch sẽ đang kéo đến đông nghịt phố cổ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + swarmed
Khẳng định:By June the locusts will have swarmed the entire region.
Phủ định:The bees won't have swarmed the new box by then.
Nghi vấn:Will the fans have swarmed the gates before kickoff?

By noon the crowd will have swarmed the square.

Đến trưa, đám đông sẽ đã kéo đến vây kín quảng trường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + swarming
Khẳng định:By the time we arrive, the bees will have been swarming for hours.
Phủ định:The insects won't have been swarming long by nightfall.
Nghi vấn:Will the crowds have been swarming the venue for hours by then?

By midnight the fans will have been swarming the street for six hours.

Đến nửa đêm, người hâm mộ sẽ đã vây kín con phố suốt sáu tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + swarm / swarms
Quá khứ đơn
S + swarmed
Tương lai đơn
S + will + swarm
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + swarming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + swarming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + swarming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + swarmed
Quá khứ hoàn thành
S + had + swarmed
Tương lai hoàn thành
S + will have + swarmed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + swarming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + swarming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + swarming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia swarm qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The bees has swarmed the tree.→✓ The bees have swarmed the tree.

Chủ ngữ số nhiều 'bees' phải đi với 'have', không dùng 'has'.

✗ Tourists swarming the beach every summer.→✓ Tourists swarm the beach every summer.

Diễn tả thói quen lặp lại cần dùng hiện tại đơn, không chỉ V-ing thiếu trợ động từ.

✗ I have swarm the area with volunteers.→✓ I have swarmed the area with volunteers.

Sau have/has phải dùng V3 (swarmed), không dùng nguyên mẫu (swarm).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#swarm#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS