GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ swap

All Tenses of the Verb "swap"

Một động từ, mười hai thì. Xem swap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUswap
V2 · QUÁ KHỨswapped
V3 · PHÂN TỪswapped
V-INGswapping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

swap · swapped · will swap
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + swapping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + swapped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + swapping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + swap / swaps
Khẳng định:She swaps seats with her friend.
Phủ định:He doesn't swap shifts with anyone.
Nghi vấn:Do you swap books with your classmates?

They swap stories every weekend.

Họ trao đổi những câu chuyện với nhau mỗi cuối tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + swapping
Khẳng định:He is swapping his old phone for a new one.
Phủ định:She isn't swapping seats right now.
Nghi vấn:Are you swapping shifts with him?

They are swapping recipes at the cooking class.

Họ đang trao đổi công thức nấu ăn ở lớp học nấu ăn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + swapped
Khẳng định:She has swapped her car for a motorbike.
Phủ định:He hasn't swapped his ticket yet.
Nghi vấn:Have you swapped numbers with her?

We have swapped houses for the summer.

Chúng tôi đã đổi nhà cho nhau vào mùa hè.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + swapping
Khẳng định:They have been swapping stories all night.
Phủ định:I haven't been swapping much lately.
Nghi vấn:How long have you been swapping shifts with him?

She has been swapping clothes with her sister for years.

Cô ấy đã đổi quần áo với chị mình suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + swapped
Khẳng định:He swapped his ticket for a better seat.
Phủ định:She didn't swap her old car.
Nghi vấn:Did you swap seats with him?

They swapped phone numbers at the party.

Họ đã trao đổi số điện thoại tại bữa tiệc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + swapping
Khẳng định:She was swapping stories when the bell rang.
Phủ định:He wasn't swapping shifts that day.
Nghi vấn:Were you swapping notes during the lecture?

They were swapping seats when the teacher walked in.

Họ đang đổi chỗ ngồi thì giáo viên bước vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + swapped
Khẳng định:She had swapped her ticket before the show started.
Phủ định:He hadn't swapped his shift before he got sick.
Nghi vấn:Had you swapped seats before the flight took off?

He had swapped his old laptop before the price dropped.

Anh ấy đã đổi chiếc laptop cũ trước khi giá giảm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + swapping
Khẳng định:They had been swapping stories for hours before they noticed the time.
Phủ định:We hadn't been swapping shifts long before the schedule changed.
Nghi vấn:Had you been swapping notes all semester?

The two teams had been swapping players for years before the rule changed.

Hai đội đã trao đổi cầu thủ với nhau suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + swap
Khẳng định:I will swap my shift with you.
Phủ định:She won't swap her seat.
Nghi vấn:Will you swap books with me?

He will swap his car for a bigger one.

Anh ấy sẽ đổi xe của mình lấy một chiếc lớn hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + swapping
Khẳng định:This time tomorrow we will be swapping stories at the reunion.
Phủ định:She won't be swapping shifts next week.
Nghi vấn:Will you be swapping seats before the movie starts?

At noon they will be swapping recipes at the fair.

Giữa trưa họ sẽ đang trao đổi công thức nấu ăn tại hội chợ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + swapped
Khẳng định:By tomorrow they will have swapped all the old furniture.
Phủ định:She won't have swapped her ticket by then.
Nghi vấn:Will you have swapped shifts by Friday?

By next week he will have swapped his whole wardrobe.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thay hết cả tủ quần áo của mình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + swapping
Khẳng định:By June they will have been swapping shifts for a year.
Phủ định:We won't have been swapping seats long by then.
Nghi vấn:Will you have been swapping notes with her for a semester by June?

By 2030 the two clubs will have been swapping members for a decade.

Đến 2030 hai câu lạc bộ sẽ đã trao đổi thành viên với nhau suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + swap / swaps
Quá khứ đơn
S + swapped
Tương lai đơn
S + will + swap
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + swapping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + swapping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + swapping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + swapped
Quá khứ hoàn thành
S + had + swapped
Tương lai hoàn thành
S + will have + swapped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + swapping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + swapping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + swapping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia swap qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have swap my seat.I have swapped my seat.

Sau have/has phải dùng V3 (swapped), không dùng nguyên mẫu (swap).

She swap her ticket yesterday.She swapped her ticket yesterday.

Quá khứ đơn cần thêm -ed, và gấp đôi phụ âm cuối: swapped.

They are swap seats now.They are swapping seats now.

Thì tiếp diễn cần V-ing, gấp đôi phụ âm cuối: swapping.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#swap#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS