Chia động từ swap
All Tenses of the Verb "swap"
Một động từ, mười hai thì. Xem swap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swap · swapped · will swapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swappingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swappedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swappingThì hiện tại
They swap stories every weekend.
Họ trao đổi những câu chuyện với nhau mỗi cuối tuần.
They are swapping recipes at the cooking class.
Họ đang trao đổi công thức nấu ăn ở lớp học nấu ăn.
We have swapped houses for the summer.
Chúng tôi đã đổi nhà cho nhau vào mùa hè.
She has been swapping clothes with her sister for years.
Cô ấy đã đổi quần áo với chị mình suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
They swapped phone numbers at the party.
Họ đã trao đổi số điện thoại tại bữa tiệc.
They were swapping seats when the teacher walked in.
Họ đang đổi chỗ ngồi thì giáo viên bước vào.
He had swapped his old laptop before the price dropped.
Anh ấy đã đổi chiếc laptop cũ trước khi giá giảm.
The two teams had been swapping players for years before the rule changed.
Hai đội đã trao đổi cầu thủ với nhau suốt nhiều năm trước khi luật thay đổi.
Thì tương lai
He will swap his car for a bigger one.
Anh ấy sẽ đổi xe của mình lấy một chiếc lớn hơn.
At noon they will be swapping recipes at the fair.
Giữa trưa họ sẽ đang trao đổi công thức nấu ăn tại hội chợ.
By next week he will have swapped his whole wardrobe.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã thay hết cả tủ quần áo của mình.
By 2030 the two clubs will have been swapping members for a decade.
Đến 2030 hai câu lạc bộ sẽ đã trao đổi thành viên với nhau suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swap / swaps | Quá khứ đơn S + swapped | Tương lai đơn S + will + swap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swapping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swapping | Tương lai tiếp diễn S + will be + swapping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swapped | Quá khứ hoàn thành S + had + swapped | Tương lai hoàn thành S + will have + swapped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swapping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swapping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swapping |
Luyện chia swap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (swapped), không dùng nguyên mẫu (swap).
Quá khứ đơn cần thêm -ed, và gấp đôi phụ âm cuối: swapped.
Thì tiếp diễn cần V-ing, gấp đôi phụ âm cuối: swapping.

