Chia động từ swallow
All Tenses of the Verb "swallow"
Một động từ, mười hai thì. Xem swallow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
swallow · swallowed · will swallowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + swallowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + swallowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + swallowingThì hiện tại
The child swallows his medicine every morning.
Đứa trẻ uống thuốc mỗi sáng.
The baby is swallowing its milk happily.
Em bé đang bú sữa một cách vui vẻ.
The dog has swallowed a small toy.
Con chó đã nuốt một món đồ chơi nhỏ.
They have been swallowing losses quietly for months.
Họ đã âm thầm chịu đựng những khoản lỗ suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I swallowed my fear and spoke up.
Tôi đã nuốt nỗi sợ và lên tiếng.
The boy was swallowing his food fast when he choked.
Cậu bé đang nuốt vội thức ăn thì bị nghẹn.
The dog had swallowed the toy before we could stop it.
Con chó đã nuốt món đồ chơi trước khi chúng tôi kịp ngăn lại.
The company had been swallowing losses for years before it closed.
Công ty đã âm thầm chịu lỗ suốt nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
I will swallow my pride and apologize.
Tôi sẽ nuốt lòng tự ái và xin lỗi.
By then she will be swallowing her medicine without trouble.
Đến lúc đó cô ấy sẽ uống thuốc một cách dễ dàng.
By next week he will have swallowed his objections and agreed.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nuốt sự phản đối của mình và đồng ý.
By next month she will have been swallowing these vitamins for a year.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã uống loại vitamin này được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swallow / swallows | Quá khứ đơn S + swallowed | Tương lai đơn S + will + swallow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swallowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swallowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + swallowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swallowed | Quá khứ hoàn thành S + had + swallowed | Tương lai hoàn thành S + will have + swallowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swallowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swallowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swallowing |
Luyện chia swallow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (swallowed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn swallowed.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (swallowing), không dùng nguyên mẫu.
