Chia động từ swab
All Tenses of the Verb "swab"
Một động từ, mười hai thì. Xem swab (lau boong tàu) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
V1 · V2 · will V1Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + V-ingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + V3Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + V-ingThì hiện tại
The sailors swab the deck at sunrise to keep it clean.
Các thủy thủ lau boong tàu lúc bình minh để giữ nó sạch sẽ.
Look, the young sailor is swabbing the deck before the captain arrives.
Nhìn kìa, thủy thủ trẻ đang lau boong tàu trước khi thuyền trưởng đến.
She has already swabbed the deck twice since dawn.
Cô ấy đã lau boong tàu hai lần rồi kể từ lúc bình minh.
We have been swabbing the deck all morning to prepare for inspection.
Chúng tôi đã lau boong tàu suốt cả buổi sáng để chuẩn bị kiểm tra.
Thì quá khứ
We swabbed the deck thoroughly after the rough voyage.
Chúng tôi đã lau boong tàu kỹ lưỡng sau chuyến hải trình gập ghềnh.
He was swabbing the deck while the others hoisted the sails.
Anh ấy đang lau boong tàu trong khi những người khác kéo buồm lên.
By the time the captain arrived, the crew had already swabbed the whole deck.
Đến khi thuyền trưởng đến, thủy thủ đoàn đã lau xong cả boong tàu.
She had been swabbing the deck for a while before the sun rose fully.
Cô ấy đã lau boong tàu một lúc trước khi mặt trời lên hẳn.
Thì tương lai
As soon as we dock, the crew will swab the deck.
Ngay khi cập bến, thủy thủ đoàn sẽ lau boong tàu.
At dawn, the young sailor will be swabbing the deck as usual.
Lúc bình minh, thủy thủ trẻ sẽ đang lau boong tàu như thường lệ.
By 6 a.m., the cabin boy will have swabbed the whole deck.
Đến 6 giờ sáng, thủy thủ trẻ sẽ đã lau xong cả boong tàu.
By 7 a.m., the sailors will have been swabbing the deck for three hours straight.
Đến 7 giờ sáng, các thủy thủ sẽ đã lau boong tàu liên tục suốt ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + swab / swabs | Quá khứ đơn S + swabbed | Tương lai đơn S + will + swab |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + swabbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + swabbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + swabbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + swabbed | Quá khứ hoàn thành S + had + swabbed | Tương lai hoàn thành S + will have + swabbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + swabbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + swabbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + swabbing |
Luyện chia swab qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V-ing của swab phải gấp đôi phụ âm cuối: swabbing, không phải swaping.
Quá khứ đơn của swab gấp đôi phụ âm cuối: swabbed, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (swabbed), không dùng nguyên mẫu.
