Chia động từ suture
All Tenses of the Verb "suture"
Một động từ, mười hai thì. Xem suture biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
suture · sutured · will sutureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suturingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suturedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suturingThì hiện tại
The doctor sutures the incision carefully after every surgery.
Bác sĩ khâu vết mổ cẩn thận sau mỗi ca phẫu thuật.
The team is suturing the laceration in the emergency room.
Đội ngũ đang khâu vết rách ở phòng cấp cứu.
The doctor has sutured over a hundred wounds this year.
Bác sĩ đã khâu hơn một trăm vết thương trong năm nay.
The team has been suturing injuries since the accident happened.
Đội ngũ đã khâu vết thương kể từ khi tai nạn xảy ra.
Thì quá khứ
The nurse sutured the laceration on his arm.
Y tá đã khâu vết rách trên cánh tay anh ấy.
The doctor was suturing the gash when the lights flickered.
Bác sĩ đang khâu vết thương khi đèn chợt nhấp nháy.
By the time the anesthesia wore off, the surgeon had already sutured the wound.
Khi thuốc mê hết tác dụng, bác sĩ đã khâu vết thương xong rồi.
The field medics had been suturing wounds all night before the trucks arrived.
Các y bác sĩ dã chiến đã khâu vết thương suốt đêm trước khi xe cứu thương đến.
Thì tương lai
The team will suture the laceration in a few minutes.
Đội ngũ sẽ khâu vết rách trong vài phút nữa.
This time tomorrow the team will be suturing the final wound.
Giờ này ngày mai đội ngũ sẽ đang khâu vết thương cuối cùng.
By tonight the team will have sutured every injury from the accident.
Đến tối nay đội ngũ sẽ đã khâu xong mọi vết thương từ vụ tai nạn.
By sunrise the medics will have been suturing wounds all night.
Đến bình minh các y bác sĩ sẽ đã khâu vết thương suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suture / sutures | Quá khứ đơn S + sutured | Tương lai đơn S + will + suture |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suturing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suturing | Tương lai tiếp diễn S + will be + suturing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sutured | Quá khứ hoàn thành S + had + sutured | Tương lai hoàn thành S + will have + sutured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suturing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suturing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suturing |
Luyện chia suture qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (before, when, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

