Chia động từ sustain
All Tenses of the Verb "sustain"
Một động từ, mười hai thì. Xem *sustain* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
sustain · sustained · will sustainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sustainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sustainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sustainingThì hiện tại
A balanced diet sustains the body's vital functions.
Chế độ ăn cân bằng duy trì các chức năng sống của cơ thể.
The hospital is sustaining critical patients on life support.
Bệnh viện đang duy trì sự sống cho các bệnh nhân nguy kịch.
She has sustained her fitness routine for three months.
Cô ấy đã duy trì chế độ tập luyện trong ba tháng.
The charity has been sustaining communities in the region since 2015.
Tổ chức từ thiện đã hỗ trợ duy trì cuộc sống cho các cộng đồng trong khu vực từ năm 2015.
Thì quá khứ
The community sustained significant losses after the flood.
Cộng đồng đã chịu thiệt hại đáng kể sau trận lũ.
The factory was sustaining production overnight when the power cut struck.
Nhà máy đang duy trì sản xuất qua đêm thì mất điện.
He had sustained the business for two decades before handing it over.
Ông đã duy trì công việc kinh doanh suốt hai thập kỷ trước khi bàn giao.
The aid organisation had been sustaining refugees for years before it was dissolved.
Tổ chức viện trợ đã hỗ trợ người tị nạn nhiều năm trước khi bị giải thể.
Thì tương lai
The investment will sustain operations for another five years.
Khoản đầu tư sẽ duy trì hoạt động thêm năm năm nữa.
In 2030 the foundation will be sustaining research across 20 countries.
Năm 2030, quỹ sẽ đang duy trì nghiên cứu tại 20 quốc gia.
By next month the company will have sustained record output for a full year.
Đến tháng tới công ty sẽ đã duy trì sản lượng kỷ lục suốt một năm đầy đủ.
By retirement he will have been sustaining the family business for 30 years.
Đến lúc nghỉ hưu, ông sẽ đã duy trì công việc kinh doanh gia đình 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sustain / sustains | Quá khứ đơn S + sustained | Tương lai đơn S + will + sustain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sustaining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sustaining | Tương lai tiếp diễn S + will be + sustaining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sustained | Quá khứ hoàn thành S + had + sustained | Tương lai hoàn thành S + will have + sustained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sustaining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sustaining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sustaining |
Lỗi thường gặp
Since + khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → phải dùng hiện tại hoàn thành.
Sau be trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing, không dùng dạng nguyên thể.
Mệnh đề điều kiện (if, when, unless…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
