GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ suspend

All Tenses of the Verb "suspend"

Một động từ, mười hai thì. Xem suspend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsuspend
V2 · QUÁ KHỨsuspended
V3 · PHÂN TỪsuspended
V-INGsuspending
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy định, sự thật, không nhấn vào quá trình.

suspend · suspended · will suspend
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + suspending
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + suspended
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + suspending
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy định, thói quen, sự thật chung.
S + suspend / suspends
Khẳng định:The school suspends students for cheating.
Phủ định:The airline doesn't suspend flights without notice.
Nghi vấn:Does the club suspend members who break rules?

The bank suspends accounts with suspicious activity.

Ngân hàng tạm khóa các tài khoản có hoạt động đáng ngờ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + suspending
Khẳng định:The company is suspending production this week.
Phủ định:They aren't suspending the service yet.
Nghi vấn:Is the airport suspending flights today?

The board is suspending his membership right now.

Ban điều hành đang tạm đình chỉ tư cách hội viên của anh ta.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + suspended
Khẳng định:The league has suspended the player.
Phủ định:They haven't suspended the contract yet.
Nghi vấn:Have they ever suspended a manager before?

The school has suspended two students this term.

Trường đã đình chỉ học hai học sinh trong học kỳ này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + suspending
Khẳng định:The airline has been suspending routes for months.
Phủ định:We haven't been suspending any services lately.
Nghi vấn:How long have they been suspending trading on this stock?

The exchange has been suspending trading intermittently all week.

Sàn giao dịch đã tạm dừng giao dịch không liên tục suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + suspended
Khẳng định:The school suspended him for a week.
Phủ định:They didn't suspend the meeting.
Nghi vấn:Did the referee suspend the match?

The bank suspended her card last month.

Ngân hàng đã tạm khóa thẻ của cô ấy tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + suspending
Khẳng định:They were suspending the license when the appeal arrived.
Phủ định:The airline wasn't suspending flights at that time.
Nghi vấn:Were they suspending the contract during the review?

The committee was suspending his rights when he resigned.

Ủy ban đang tạm đình chỉ quyền lợi của anh ta thì anh ta từ chức.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + suspended
Khẳng định:The league had suspended him before the season started.
Phủ định:They hadn't suspended the rule before the complaint.
Nghi vấn:Had the bank suspended the account before the fraud was found?

The court had suspended the sentence before he appealed.

Tòa án đã tạm hoãn thi hành án trước khi anh ta kháng cáo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + suspending
Khẳng định:The airline had been suspending flights for weeks before it resumed service.
Phủ định:They hadn't been suspending trades before the crash.
Nghi vấn:Had the school been suspending students often before the new policy?

The exchange had been suspending the stock for days before it was delisted.

Sàn giao dịch đã tạm dừng cổ phiếu đó nhiều ngày trước khi nó bị hủy niêm yết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về tương lai.
S + will + suspend
Khẳng định:The airline will suspend all flights tomorrow.
Phủ định:The school won't suspend him this time.
Nghi vấn:Will the committee suspend his license?

We will suspend the project until further notice.

Chúng tôi sẽ tạm dừng dự án cho đến khi có thông báo mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + suspending
Khẳng định:By next week they will be suspending all deliveries.
Phủ định:The bank won't be suspending accounts during the holiday.
Nghi vấn:Will the league still be suspending players next season?

This time tomorrow the exchange will be suspending trading.

Giờ này ngày mai sàn giao dịch sẽ đang tạm dừng giao dịch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + suspended
Khẳng định:By Friday they will have suspended the entire program.
Phủ định:The board won't have suspended him by the hearing date.
Nghi vấn:Will the airline have suspended all routes by winter?

By next month the club will have suspended three players.

Đến tháng sau câu lạc bộ sẽ đã đình chỉ ba cầu thủ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + suspending
Khẳng định:By June the exchange will have been suspending the stock for a month.
Phủ định:They won't have been suspending service for long by then.
Nghi vấn:Will the airline have been suspending that route for a year by 2027?

By next spring the agency will have been suspending permits for six months.

Đến mùa xuân sang năm, cơ quan sẽ đã tạm ngừng cấp phép suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + suspend / suspends
Quá khứ đơn
S + suspended
Tương lai đơn
S + will + suspend
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + suspending
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + suspending
Tương lai tiếp diễn
S + will be + suspending
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + suspended
Quá khứ hoàn thành
S + had + suspended
Tương lai hoàn thành
S + will have + suspended
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + suspending
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + suspending
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + suspending
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia suspend qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The school suspend him yesterday.The school suspended him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn suspended, không dùng nguyên mẫu.

They have suspend the license.They have suspended the license.

Sau have/has phải dùng V3 (suspended), không dùng nguyên mẫu.

He was suspended from school because he cheat.He was suspended from school because he cheated.

Mệnh đề lý do ở quá khứ cũng phải chia quá khứ đơn (cheated), không để nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#suspend#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS