Chia động từ suspend
All Tenses of the Verb "suspend"
Một động từ, mười hai thì. Xem suspend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy định, sự thật, không nhấn vào quá trình.
suspend · suspended · will suspendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suspendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suspendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suspendingThì hiện tại
The bank suspends accounts with suspicious activity.
Ngân hàng tạm khóa các tài khoản có hoạt động đáng ngờ.
The board is suspending his membership right now.
Ban điều hành đang tạm đình chỉ tư cách hội viên của anh ta.
The school has suspended two students this term.
Trường đã đình chỉ học hai học sinh trong học kỳ này.
The exchange has been suspending trading intermittently all week.
Sàn giao dịch đã tạm dừng giao dịch không liên tục suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The bank suspended her card last month.
Ngân hàng đã tạm khóa thẻ của cô ấy tháng trước.
The committee was suspending his rights when he resigned.
Ủy ban đang tạm đình chỉ quyền lợi của anh ta thì anh ta từ chức.
The court had suspended the sentence before he appealed.
Tòa án đã tạm hoãn thi hành án trước khi anh ta kháng cáo.
The exchange had been suspending the stock for days before it was delisted.
Sàn giao dịch đã tạm dừng cổ phiếu đó nhiều ngày trước khi nó bị hủy niêm yết.
Thì tương lai
We will suspend the project until further notice.
Chúng tôi sẽ tạm dừng dự án cho đến khi có thông báo mới.
This time tomorrow the exchange will be suspending trading.
Giờ này ngày mai sàn giao dịch sẽ đang tạm dừng giao dịch.
By next month the club will have suspended three players.
Đến tháng sau câu lạc bộ sẽ đã đình chỉ ba cầu thủ.
By next spring the agency will have been suspending permits for six months.
Đến mùa xuân sang năm, cơ quan sẽ đã tạm ngừng cấp phép suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suspend / suspends | Quá khứ đơn S + suspended | Tương lai đơn S + will + suspend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suspending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suspending | Tương lai tiếp diễn S + will be + suspending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suspended | Quá khứ hoàn thành S + had + suspended | Tương lai hoàn thành S + will have + suspended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suspending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suspending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suspending |
Luyện chia suspend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn suspended, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (suspended), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề lý do ở quá khứ cũng phải chia quá khứ đơn (cheated), không để nguyên mẫu.
