Chia động từ suspect
All Tenses of the Verb "suspect"
Một động từ, mười hai thì. Xem suspect biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, ý kiến, niềm tin, không nhấn vào quá trình.
suspect · suspected · will suspectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suspectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suspectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suspectingThì hiện tại
I suspect he already knows the truth.
Tôi nghi ngờ anh ta đã biết sự thật.
The detective is suspecting a cover-up.
Thám tử đang nghi ngờ có sự che giấu.
He has suspected fraud since last month.
Anh ấy đã nghi ngờ có gian lận từ tháng trước.
Auditors have been suspecting irregularities all year.
Kiểm toán viên đã nghi ngờ có sai phạm suốt cả năm.
Thì quá khứ
I suspected he was hiding something last week.
Tuần trước tôi đã nghi ngờ anh ta giấu điều gì đó.
He was suspecting a trap when he entered the room.
Anh ấy đã nghi ngờ có bẫy khi bước vào phòng.
The team had suspected a leak before it was confirmed.
Nhóm đã nghi ngờ có rò rỉ trước khi điều đó được xác nhận.
Investigators had been suspecting the deal for a year before it collapsed.
Các nhà điều tra đã nghi ngờ thương vụ đó suốt một năm trước khi nó đổ vỡ.
Thì tương lai
I will suspect foul play if the numbers don't match.
Tôi sẽ nghi ngờ có gian lận nếu các con số không khớp.
This time next week she will be suspecting a different motive.
Giờ này tuần sau cô ấy sẽ đang nghi ngờ một động cơ khác.
By next week he will have suspected the answer for a while.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nghi ngờ câu trả lời được một thời gian.
By the trial, detectives will have been suspecting him for over a year.
Đến lúc xét xử, các thám tử sẽ đã nghi ngờ anh ta hơn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suspect / suspects | Quá khứ đơn S + suspected | Tương lai đơn S + will + suspect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suspecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suspecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + suspecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suspected | Quá khứ hoàn thành S + had + suspected | Tương lai hoàn thành S + will have + suspected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suspecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suspecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suspecting |
Luyện chia suspect qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Suspect diễn tả niềm tin ở hiện tại nên mệnh đề sau thường dùng thì hiện tại, không trộn với thời gian quá khứ mâu thuẫn.
Sau have/has phải dùng V3 (suspected), không dùng nguyên mẫu.
Suspect + tân ngữ + of + V-ing, không dùng cấu trúc to-infinitive.
