GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ survive

All Tenses of the Verb "survive"

Một động từ, mười hai thì. Xem survive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsurvive
V2 · QUÁ KHỨsurvived
V3 · PHÂN TỪsurvived
V-INGsurviving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

survive · survived · will survive
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + surviving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + survived
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + surviving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, khả năng chung.
S + survive / survives
Khẳng định:This species survives in extreme cold.
Phủ định:It doesn't survive without water.
Nghi vấn:Does the plant survive winter?

Few animals survive in that desert.

Rất ít loài động vật sống sót được ở sa mạc đó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + surviving
Khẳng định:The company is surviving on emergency loans.
Phủ định:They aren't surviving without help.
Nghi vấn:Is the business surviving the crisis?

The patient is surviving on life support.

Bệnh nhân đang sống nhờ máy trợ sinh.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + survived
Khẳng định:She has survived two operations.
Phủ định:They haven't survived the storm yet.
Nghi vấn:Have you ever survived a disaster?

He has survived three earthquakes.

Anh ấy đã sống sót qua ba trận động đất.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + surviving
Khẳng định:The village has been surviving on rationed food.
Phủ định:We haven't been surviving well lately.
Nghi vấn:How have they been surviving out there?

They have been surviving on savings for months.

Họ đã sống nhờ tiền tiết kiệm suốt nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + survived
Khẳng định:She survived the accident.
Phủ định:He didn't survive the fall.
Nghi vấn:Did they survive the crash?

The crew survived the shipwreck.

Thủy thủ đoàn đã sống sót sau vụ đắm tàu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + surviving
Khẳng định:They were surviving on rainwater when rescuers arrived.
Phủ định:She wasn't surviving well before treatment.
Nghi vấn:Were they surviving out there alone?

He was surviving on canned food during the blackout.

Anh ấy đã sống nhờ đồ hộp trong lúc mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + survived
Khẳng định:She had survived the war before she moved abroad.
Phủ định:He hadn't survived long without medicine.
Nghi vấn:Had the town survived the flood before?

The company had survived two recessions before it collapsed.

Công ty đã vượt qua hai đợt suy thoái trước khi sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + surviving
Khẳng định:They had been surviving on aid for months before rescue came.
Phủ định:She hadn't been surviving well before the surgery.
Nghi vấn:Had they been surviving alone for long?

The family had been surviving on odd jobs for a year.

Gia đình đã sống nhờ việc làm tạm bợ suốt một năm.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + survive
Khẳng định:The business will survive this downturn.
Phủ định:It won't survive another year like this.
Nghi vấn:Will the coral reef survive rising temperatures?

I believe the tradition will survive.

Tôi tin rằng truyền thống này sẽ tồn tại.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + surviving
Khẳng định:By next year we will be surviving on the new budget.
Phủ định:They won't be surviving on aid by then.
Nghi vấn:Will the shop still be surviving next winter?

This time next year they will be surviving on their own income.

Giờ này sang năm họ sẽ đang tự sống bằng thu nhập của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + survived
Khẳng định:By 2030 the species will have survived its greatest threat.
Phủ định:The firm won't have survived without new investors.
Nghi vấn:Will the reef have survived by 2050?

By then she will have survived three rounds of treatment.

Đến lúc đó cô ấy sẽ đã vượt qua ba đợt điều trị.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + surviving
Khẳng định:By June they will have been surviving on relief supplies for a year.
Phủ định:We won't have been surviving on loans for long by then.
Nghi vấn:Will they have been surviving out there for a decade by 2030?

By next spring the colony will have been surviving on stored grain for months.

Đến mùa xuân sang năm, khu định cư sẽ đã sống nhờ ngũ cốc dự trữ suốt nhiều tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + survive / survives
Quá khứ đơn
S + survived
Tương lai đơn
S + will + survive
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + surviving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + surviving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + surviving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + survived
Quá khứ hoàn thành
S + had + survived
Tương lai hoàn thành
S + will have + survived
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + surviving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + surviving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + surviving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia survive qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has survive the accident.She has survived the accident.

Sau have/has phải dùng V3 (survived), không dùng nguyên mẫu (survive).

He survive the war last year.He survived the war last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn survived.

They will survived the crisis.They will survive the crisis.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (survive), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#survive#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS