Chia động từ survive
All Tenses of the Verb "survive"
Một động từ, mười hai thì. Xem survive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
survive · survived · will surviveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + survivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + survivedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + survivingThì hiện tại
Few animals survive in that desert.
Rất ít loài động vật sống sót được ở sa mạc đó.
The patient is surviving on life support.
Bệnh nhân đang sống nhờ máy trợ sinh.
He has survived three earthquakes.
Anh ấy đã sống sót qua ba trận động đất.
They have been surviving on savings for months.
Họ đã sống nhờ tiền tiết kiệm suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The crew survived the shipwreck.
Thủy thủ đoàn đã sống sót sau vụ đắm tàu.
He was surviving on canned food during the blackout.
Anh ấy đã sống nhờ đồ hộp trong lúc mất điện.
The company had survived two recessions before it collapsed.
Công ty đã vượt qua hai đợt suy thoái trước khi sụp đổ.
The family had been surviving on odd jobs for a year.
Gia đình đã sống nhờ việc làm tạm bợ suốt một năm.
Thì tương lai
I believe the tradition will survive.
Tôi tin rằng truyền thống này sẽ tồn tại.
This time next year they will be surviving on their own income.
Giờ này sang năm họ sẽ đang tự sống bằng thu nhập của mình.
By then she will have survived three rounds of treatment.
Đến lúc đó cô ấy sẽ đã vượt qua ba đợt điều trị.
By next spring the colony will have been surviving on stored grain for months.
Đến mùa xuân sang năm, khu định cư sẽ đã sống nhờ ngũ cốc dự trữ suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + survive / survives | Quá khứ đơn S + survived | Tương lai đơn S + will + survive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + surviving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + surviving | Tương lai tiếp diễn S + will be + surviving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + survived | Quá khứ hoàn thành S + had + survived | Tương lai hoàn thành S + will have + survived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + surviving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + surviving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + surviving |
Luyện chia survive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (survived), không dùng nguyên mẫu (survive).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn survived.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (survive), không thêm -ed.
