Chia động từ survey
All Tenses of the Verb "survey"
Một động từ, mười hai thì. Xem *survey* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
survey · surveyed · will surveyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + surveyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + surveyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + surveyingThì hiện tại
She surveys market trends every quarter.
Cô ấy khảo sát xu hướng thị trường mỗi quý.
Researchers are surveying households in the district this week.
Các nhà nghiên cứu đang khảo sát các hộ gia đình trong quận tuần này.
The company has already surveyed customer satisfaction this month.
Công ty đã khảo sát sự hài lòng của khách hàng trong tháng này rồi.
The team has been surveying local businesses since January.
Nhóm đã khảo sát các doanh nghiệp địa phương từ tháng Một.
Thì quá khứ
We surveyed customer opinions after the product launch.
Chúng tôi đã khảo sát ý kiến khách hàng sau khi ra mắt sản phẩm.
She was surveying the damage when the reporters arrived.
Cô ấy đang khảo sát thiệt hại thì các phóng viên đến.
The engineers had surveyed the land before submitting their report.
Các kỹ sư đã khảo sát đất trước khi nộp báo cáo.
The team had been surveying households for a year before publishing the results.
Nhóm đã khảo sát các hộ gia đình suốt một năm trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
The government will survey all affected zones after the disaster.
Chính phủ sẽ khảo sát tất cả các vùng bị ảnh hưởng sau thảm họa.
At noon tomorrow the engineers will be surveying the bridge.
Trưa mai các kỹ sư sẽ đang khảo sát cây cầu.
By year-end the team will have surveyed all 50 communities.
Cuối năm nhóm sẽ đã khảo sát cả 50 cộng đồng.
By 2027 the scientists will have been surveying the reef for a decade.
Đến 2027 các nhà khoa học sẽ đã khảo sát rạn san hô được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + survey / surveys | Quá khứ đơn S + surveyed | Tương lai đơn S + will + survey |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + surveying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + surveying | Tương lai tiếp diễn S + will be + surveying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + surveyed | Quá khứ hoàn thành S + had + surveyed | Tương lai hoàn thành S + will have + surveyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + surveying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + surveying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + surveying |
Lỗi thường gặp
Since dùng kèm khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → phải dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing sau be, không dùng dạng nguyên thể.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
