GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ surround

All Tenses of the Verb "surround"

Một động từ, mười hai thì. Xem surround biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsurround
V2 · QUÁ KHỨsurrounded
V3 · PHÂN TỪsurrounded
V-INGsurrounding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

surround · surrounded · will surround
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + surrounding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + surrounded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + surrounding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + surround / surrounds
Khẳng định:A fence surrounds the property.
Phủ định:The wall doesn't surround the entire garden.
Nghi vấn:Does a moat surround the castle?

Mountains surround the valley.

Núi non bao quanh thung lũng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + surrounding
Khẳng định:Police are surrounding the building now.
Phủ định:They aren't surrounding the area yet.
Nghi vấn:Are the guards surrounding the perimeter?

Soldiers are surrounding the camp right now.

Binh sĩ đang bao vây khu trại ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + surrounded
Khẳng định:Fans have surrounded the stadium.
Phủ định:Police haven't surrounded the block yet.
Nghi vấn:Have troops ever surrounded this city before?

The crowd has already surrounded the building.

Đám đông đã bao vây tòa nhà rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + surrounding
Khẳng định:Protesters have been surrounding the embassy for hours.
Phủ định:Police haven't been surrounding the area lately.
Nghi vấn:How long have they been surrounding the compound?

Fans have been surrounding the venue since morning.

Người hâm mộ đã vây quanh địa điểm từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + surrounded
Khẳng định:Soldiers surrounded the village last night.
Phủ định:Police didn't surround the building.
Nghi vấn:Did troops surround the base yesterday?

The army surrounded the town yesterday.

Hôm qua quân đội đã bao vây thị trấn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + surrounding
Khẳng định:Police were surrounding the area when shots were fired.
Phủ định:They weren't surrounding it completely.
Nghi vấn:Were the guards surrounding the palace at that time?

Fans were surrounding the car when the star arrived.

Người hâm mộ đang vây quanh chiếc xe khi ngôi sao đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + surrounded
Khẳng định:Troops had surrounded the city before the attack.
Phủ định:Police hadn't surrounded the block before backup arrived.
Nghi vấn:Had the army surrounded the fort by then?

The forces had surrounded the castle before dawn.

Lực lượng đã bao vây lâu đài trước bình minh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + surrounding
Khẳng định:Protesters had been surrounding the building for hours before police arrived.
Phủ định:They hadn't been surrounding it long when it ended.
Nghi vấn:Had troops been surrounding the area steadily?

The rebels had been surrounding the outpost for days before it fell.

Quân nổi dậy đã bao vây tiền đồn trong nhiều ngày trước khi nó thất thủ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + surround
Khẳng định:Police will surround the building soon.
Phủ định:Troops won't surround the village.
Nghi vấn:Will the army surround the base?

Guards will surround the venue tomorrow.

Ngày mai lính gác sẽ bao quanh địa điểm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + surrounding
Khẳng định:This time tomorrow police will be surrounding the block.
Phủ định:Troops won't be surrounding the fort next week.
Nghi vấn:Will fans be surrounding the stadium at that time?

At 9am guards will be surrounding the venue.

9 giờ sáng lính gác sẽ đang bao quanh địa điểm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + surrounded
Khẳng định:By noon police will have surrounded the entire area.
Phủ định:Troops won't have surrounded the city by then.
Nghi vấn:Will the army have surrounded the base before dawn?

By next year the wall will have surrounded the whole compound.

Đến năm sau bức tường sẽ đã bao quanh toàn bộ khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + surrounding
Khẳng định:By May forces will have been surrounding the area for a decade.
Phủ định:Troops won't have been surrounding it long by then.
Nghi vấn:Will guards have been surrounding the site for ten years by 2030?

By 2030 the fence will have been surrounding the property for 20 years.

Đến 2030 hàng rào sẽ đã bao quanh khu đất đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + surround / surrounds
Quá khứ đơn
S + surrounded
Tương lai đơn
S + will + surround
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + surrounding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + surrounding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + surrounding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + surrounded
Quá khứ hoàn thành
S + had + surrounded
Tương lai hoàn thành
S + will have + surrounded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + surrounding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + surrounding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + surrounding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia surround qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Police have surround it.Police have surrounded it.

Sau have/has phải là V3 (surrounded), không dùng nguyên mẫu.

Troops surrounds the city last week.Troops surrounded the city last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

They will surround it when they will arrive.They will surround it when they arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#surround#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS