Chia động từ surround
All Tenses of the Verb "surround"
Một động từ, mười hai thì. Xem surround biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
surround · surrounded · will surroundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + surroundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + surroundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + surroundingThì hiện tại
Mountains surround the valley.
Núi non bao quanh thung lũng.
Soldiers are surrounding the camp right now.
Binh sĩ đang bao vây khu trại ngay bây giờ.
The crowd has already surrounded the building.
Đám đông đã bao vây tòa nhà rồi.
Fans have been surrounding the venue since morning.
Người hâm mộ đã vây quanh địa điểm từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The army surrounded the town yesterday.
Hôm qua quân đội đã bao vây thị trấn.
Fans were surrounding the car when the star arrived.
Người hâm mộ đang vây quanh chiếc xe khi ngôi sao đến.
The forces had surrounded the castle before dawn.
Lực lượng đã bao vây lâu đài trước bình minh.
The rebels had been surrounding the outpost for days before it fell.
Quân nổi dậy đã bao vây tiền đồn trong nhiều ngày trước khi nó thất thủ.
Thì tương lai
Guards will surround the venue tomorrow.
Ngày mai lính gác sẽ bao quanh địa điểm.
At 9am guards will be surrounding the venue.
9 giờ sáng lính gác sẽ đang bao quanh địa điểm.
By next year the wall will have surrounded the whole compound.
Đến năm sau bức tường sẽ đã bao quanh toàn bộ khu vực.
By 2030 the fence will have been surrounding the property for 20 years.
Đến 2030 hàng rào sẽ đã bao quanh khu đất đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + surround / surrounds | Quá khứ đơn S + surrounded | Tương lai đơn S + will + surround |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + surrounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + surrounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + surrounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + surrounded | Quá khứ hoàn thành S + had + surrounded | Tương lai hoàn thành S + will have + surrounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + surrounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + surrounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + surrounding |
Luyện chia surround qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (surrounded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
