Chia động từ surrender
All Tenses of the Verb "surrender"
Một động từ, mười hai thì. Xem surrender biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
surrender · surrendered · will surrenderViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + surrenderingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + surrenderedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + surrenderingThì hiện tại
He surrenders his weapon at the checkpoint.
Anh ta giao nộp vũ khí tại trạm kiểm soát.
The soldiers are surrendering right now.
Các binh sĩ đang đầu hàng ngay bây giờ.
The garrison has already surrendered.
Đồn trú đã đầu hàng rồi.
The forces have been surrendering ground since spring.
Lực lượng đã đầu hàng và rút lui từ mùa xuân.
Thì quá khứ
The garrison surrendered yesterday.
Hôm qua đồn trú đã đầu hàng.
The rebels were surrendering when the ceasefire was announced.
Quân nổi dậy đang đầu hàng khi lệnh ngừng bắn được công bố.
The fort had surrendered before help arrived.
Pháo đài đã đầu hàng trước khi viện binh đến.
The forces had been surrendering positions for a year before the war ended.
Lực lượng đã đầu hàng và rút lui liên tục một năm trước khi chiến tranh kết thúc.
Thì tương lai
The garrison will surrender tomorrow.
Ngày mai đồn trú sẽ đầu hàng.
At 9am the garrison will be surrendering.
9 giờ sáng đồn trú sẽ đang đầu hàng.
By next year the rebels will have surrendered completely.
Đến năm sau quân nổi dậy sẽ đã đầu hàng hoàn toàn.
By 2030 the forces will have been surrendering ground for 20 years.
Đến 2030 lực lượng sẽ đã đầu hàng và rút lui liên tục 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + surrender / surrenders | Quá khứ đơn S + surrendered | Tương lai đơn S + will + surrender |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + surrendering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + surrendering | Tương lai tiếp diễn S + will be + surrendering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + surrendered | Quá khứ hoàn thành S + had + surrendered | Tương lai hoàn thành S + will have + surrendered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + surrendering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + surrendering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + surrendering |
Luyện chia surrender qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (surrendered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
