GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ surrender

All Tenses of the Verb "surrender"

Một động từ, mười hai thì. Xem surrender biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsurrender
V2 · QUÁ KHỨsurrendered
V3 · PHÂN TỪsurrendered
V-INGsurrendering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

surrender · surrendered · will surrender
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + surrendering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + surrendered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + surrendering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + surrender / surrenders
Khẳng định:The army surrenders when supplies run out.
Phủ định:They don't surrender easily.
Nghi vấn:Do soldiers surrender under such conditions?

He surrenders his weapon at the checkpoint.

Anh ta giao nộp vũ khí tại trạm kiểm soát.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + surrendering
Khẳng định:The troops are surrendering now.
Phủ định:They aren't surrendering yet.
Nghi vấn:Are the rebels surrendering?

The soldiers are surrendering right now.

Các binh sĩ đang đầu hàng ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + surrendered
Khẳng định:The city has surrendered.
Phủ định:They haven't surrendered yet.
Nghi vấn:Have the troops ever surrendered before?

The garrison has already surrendered.

Đồn trú đã đầu hàng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + surrendering
Khẳng định:They have been surrendering territory for weeks.
Phủ định:The army hasn't been surrendering ground lately.
Nghi vấn:How long have they been surrendering positions?

The forces have been surrendering ground since spring.

Lực lượng đã đầu hàng và rút lui từ mùa xuân.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + surrendered
Khẳng định:The army surrendered last week.
Phủ định:They didn't surrender the fort.
Nghi vấn:Did the troops surrender yesterday?

The garrison surrendered yesterday.

Hôm qua đồn trú đã đầu hàng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + surrendering
Khẳng định:The troops were surrendering when reinforcements arrived.
Phủ định:They weren't surrendering completely.
Nghi vấn:Were the soldiers surrendering at that time?

The rebels were surrendering when the ceasefire was announced.

Quân nổi dậy đang đầu hàng khi lệnh ngừng bắn được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + surrendered
Khẳng định:The city had surrendered before the siege ended.
Phủ định:They hadn't surrendered before the negotiations.
Nghi vấn:Had the army surrendered by then?

The fort had surrendered before help arrived.

Pháo đài đã đầu hàng trước khi viện binh đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + surrendering
Khẳng định:They had been surrendering territory for months before the treaty.
Phủ định:The troops hadn't been surrendering long when it ended.
Nghi vấn:Had they been surrendering ground steadily?

The forces had been surrendering positions for a year before the war ended.

Lực lượng đã đầu hàng và rút lui liên tục một năm trước khi chiến tranh kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + surrender
Khẳng định:The army will surrender if surrounded.
Phủ định:They won't surrender without a fight.
Nghi vấn:Will the troops surrender soon?

The garrison will surrender tomorrow.

Ngày mai đồn trú sẽ đầu hàng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + surrendering
Khẳng định:This time tomorrow the troops will be surrendering.
Phủ định:They won't be surrendering next week.
Nghi vấn:Will the rebels be surrendering by dawn?

At 9am the garrison will be surrendering.

9 giờ sáng đồn trú sẽ đang đầu hàng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + surrendered
Khẳng định:By noon the city will have surrendered.
Phủ định:They won't have surrendered by then.
Nghi vấn:Will the army have surrendered before June?

By next year the rebels will have surrendered completely.

Đến năm sau quân nổi dậy sẽ đã đầu hàng hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + surrendering
Khẳng định:By May they will have been surrendering ground for a decade.
Phủ định:The troops won't have been surrendering long by then.
Nghi vấn:Will they have been surrendering territory for ten years by 2030?

By 2030 the forces will have been surrendering ground for 20 years.

Đến 2030 lực lượng sẽ đã đầu hàng và rút lui liên tục 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + surrender / surrenders
Quá khứ đơn
S + surrendered
Tương lai đơn
S + will + surrender
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + surrendering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + surrendering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + surrendering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + surrendered
Quá khứ hoàn thành
S + had + surrendered
Tương lai hoàn thành
S + will have + surrendered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + surrendering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + surrendering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + surrendering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia surrender qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have surrender.They have surrendered.

Sau have/has phải là V3 (surrendered), không dùng nguyên mẫu.

The army surrenders last week.The army surrendered last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.

They will surrender when they will lose.They will surrender when they lose.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#surrender#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS