Chia động từ surpass
All Tenses of the Verb "surpass"
Một động từ, mười hai thì. Xem *surpass* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
surpass · surpassed · will surpassHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + surpassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + surpassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + surpassingThì hiện tại
The new product surpasses all competitors in quality.
Sản phẩm mới vượt trội hơn tất cả đối thủ cạnh tranh về chất lượng.
The student is surpassing all records this semester.
Học sinh này đang phá vỡ mọi kỷ lục trong học kỳ này.
Global temperatures have surpassed record highs this year.
Nhiệt độ toàn cầu đã vượt mức kỷ lục trong năm nay.
He has been surpassing his personal records throughout the season.
Anh ấy liên tục phá kỷ lục cá nhân suốt cả mùa giải.
Thì quá khứ
Revenue surpassed projections by 20% last quarter.
Doanh thu đã vượt dự báo 20% trong quý trước.
The runner was surpassing every competitor in the final lap.
Vận động viên đó đang vượt qua mọi đối thủ trong vòng chạy cuối.
The startup had surpassed one million users before its second year.
Startup đó đã vượt mốc một triệu người dùng trước năm thứ hai.
The team had been surpassing its sales targets for months before the contract was renewed.
Nhóm đã liên tục vượt chỉ tiêu doanh số nhiều tháng trước khi hợp đồng được gia hạn.
Thì tương lai
AI will surpass human performance in many fields.
Trí tuệ nhân tạo sẽ vượt qua hiệu suất của con người trong nhiều lĩnh vực.
At this rate, costs will be surpassing budget within weeks.
Với tốc độ này, chi phí sẽ đang vượt ngân sách trong vài tuần nữa.
By the end of the year, sales will have surpassed all forecasts.
Đến cuối năm, doanh số sẽ đã vượt mọi dự báo.
By 2040, electric vehicles will have been surpassing petrol cars in sales for years.
Đến năm 2040, xe điện sẽ đã vượt xe xăng về doanh số trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + surpass / surpasses | Quá khứ đơn S + surpassed | Tương lai đơn S + will + surpass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + surpassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + surpassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + surpassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + surpassed | Quá khứ hoàn thành S + had + surpassed | Tương lai hoàn thành S + will have + surpassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + surpassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + surpassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + surpassing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động liên tục từ quá khứ đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
