Chia động từ surge
All Tenses of the Verb "surge"
Một động từ, mười hai thì. Xem surge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
surge · surged · will surgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + surgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + surgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + surgingThì hiện tại
Traffic surges during rush hour.
Lưu lượng giao thông tăng vọt vào giờ cao điểm.
Prices are surging right now.
Giá cả đang tăng vọt ngay bây giờ.
The market has already surged sharply.
Thị trường đã tăng vọt mạnh rồi.
Traffic has been surging since morning.
Lưu lượng đã tăng vọt từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The stock surged yesterday.
Hôm qua cổ phiếu đã tăng vọt.
Sales were surging when the campaign launched.
Doanh số đang tăng vọt khi chiến dịch được khởi động.
The market had surged before we invested.
Thị trường đã tăng vọt trước khi chúng tôi đầu tư.
The market had been surging for a year before it corrected.
Thị trường đã tăng vọt liên tục một năm trước khi điều chỉnh.
Thì tương lai
Traffic will surge tomorrow morning.
Ngày mai sáng lưu lượng sẽ tăng vọt.
At 9am the market will be surging.
9 giờ sáng thị trường sẽ đang tăng vọt.
By next year demand will have surged tenfold.
Đến năm sau nhu cầu sẽ đã tăng vọt gấp mười lần.
By 2030 demand will have been surging for 20 years.
Đến 2030 nhu cầu sẽ đã tăng vọt liên tục 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + surge / surges | Quá khứ đơn S + surged | Tương lai đơn S + will + surge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + surging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + surging | Tương lai tiếp diễn S + will be + surging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + surged | Quá khứ hoàn thành S + had + surged | Tương lai hoàn thành S + will have + surged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + surging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + surging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + surging |
Luyện chia surge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (surged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
