GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ surge

All Tenses of the Verb "surge"

Một động từ, mười hai thì. Xem surge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsurge
V2 · QUÁ KHỨsurged
V3 · PHÂN TỪsurged
V-INGsurging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

surge · surged · will surge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + surging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + surged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + surging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + surge / surges
Khẳng định:Demand surges during the holiday season.
Phủ định:Prices don't surge every month.
Nghi vấn:Does demand surge in December?

Traffic surges during rush hour.

Lưu lượng giao thông tăng vọt vào giờ cao điểm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + surging
Khẳng định:Sales are surging this quarter.
Phủ định:The stock isn't surging today.
Nghi vấn:Is demand surging right now?

Prices are surging right now.

Giá cả đang tăng vọt ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + surged
Khẳng định:Demand has surged this year.
Phủ định:Prices haven't surged recently.
Nghi vấn:Have sales ever surged this fast?

The market has already surged sharply.

Thị trường đã tăng vọt mạnh rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + surging
Khẳng định:Demand has been surging for months.
Phủ định:Prices haven't been surging lately.
Nghi vấn:How long has demand been surging?

Traffic has been surging since morning.

Lưu lượng đã tăng vọt từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + surged
Khẳng định:Prices surged last summer.
Phủ định:Demand didn't surge last month.
Nghi vấn:Did sales surge yesterday?

The stock surged yesterday.

Hôm qua cổ phiếu đã tăng vọt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + surging
Khẳng định:Prices were surging when the news broke.
Phủ định:Demand wasn't surging enough.
Nghi vấn:Was the market surging at that time?

Sales were surging when the campaign launched.

Doanh số đang tăng vọt khi chiến dịch được khởi động.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + surged
Khẳng định:Demand had surged before the price drop.
Phủ định:Sales hadn't surged before the announcement.
Nghi vấn:Had prices surged by then?

The market had surged before we invested.

Thị trường đã tăng vọt trước khi chúng tôi đầu tư.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + surging
Khẳng định:Demand had been surging for months before it crashed.
Phủ định:Sales hadn't been surging long when it dropped.
Nghi vấn:Had prices been surging steadily?

The market had been surging for a year before it corrected.

Thị trường đã tăng vọt liên tục một năm trước khi điều chỉnh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + surge
Khẳng định:Demand will surge next quarter.
Phủ định:Prices won't surge again soon.
Nghi vấn:Will sales surge this holiday?

Traffic will surge tomorrow morning.

Ngày mai sáng lưu lượng sẽ tăng vọt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + surging
Khẳng định:This time tomorrow demand will be surging.
Phủ định:Prices won't be surging next week.
Nghi vấn:Will sales be surging during the sale?

At 9am the market will be surging.

9 giờ sáng thị trường sẽ đang tăng vọt.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + surged
Khẳng định:By noon demand will have surged significantly.
Phủ định:Prices won't have surged by then.
Nghi vấn:Will sales have surged before June?

By next year demand will have surged tenfold.

Đến năm sau nhu cầu sẽ đã tăng vọt gấp mười lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + surging
Khẳng định:By May demand will have been surging for a decade.
Phủ định:Prices won't have been surging long by then.
Nghi vấn:Will sales have been surging for ten years by 2030?

By 2030 demand will have been surging for 20 years.

Đến 2030 nhu cầu sẽ đã tăng vọt liên tục 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + surge / surges
Quá khứ đơn
S + surged
Tương lai đơn
S + will + surge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + surging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + surging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + surging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + surged
Quá khứ hoàn thành
S + had + surged
Tương lai hoàn thành
S + will have + surged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + surging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + surging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + surging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia surge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Demand have surge.Demand has surged.

Sau have/has phải là V3 (surged), không dùng nguyên mẫu.

Prices surges last year.Prices surged last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

Demand will surge when it will rise.Demand will surge when it rises.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#surge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS