Chia động từ supreme
All Tenses of the Verb "supreme"
Một động từ, mười hai thì. Xem supreme biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
supreme · supremed · will supremeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + supremingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + supremedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + supremingThì hiện tại
She supremes the lemons every morning for the garnish.
Cô ấy lọc múi cam chanh mỗi sáng để trang trí món ăn.
We are supreming the oranges for tonight's dessert.
Chúng tôi đang lọc múi cam cho món tráng miệng tối nay.
He has already supremed all the oranges for prep.
Anh ấy đã lọc múi xong toàn bộ cam để chuẩn bị.
They have been supreming oranges since dawn.
Họ đã lọc múi cam từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
I supremed the lemons before the service started.
Tôi đã lọc múi chanh trước khi ca làm bắt đầu.
She was supreming the grapefruit when the chef arrived.
Cô ấy đang lọc múi bưởi thì bếp trưởng đến.
The apprentice had supremed all the oranges before noon.
Người học việc đã lọc múi xong toàn bộ cam trước buổi trưa.
They had been supreming oranges for two hours before lunch.
Họ đã lọc múi cam suốt hai giờ trước bữa trưa.
Thì tương lai
We will supreme the oranges before the dinner service.
Chúng tôi sẽ lọc múi cam trước ca tối.
At 8am I will be supreming the lemons for prep.
8 giờ sáng tôi sẽ đang lọc múi chanh để chuẩn bị.
By next hour he will have supremed ten oranges.
Trong giờ tới anh ấy sẽ đã lọc múi xong mười quả cam.
By noon they will have been supreming citrus for the whole morning.
Đến trưa họ sẽ đã lọc múi trái cây suốt cả buổi sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + supreme / supremes | Quá khứ đơn S + supremed | Tương lai đơn S + will + supreme |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + supreming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + supreming | Tương lai tiếp diễn S + will be + supreming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + supremed | Quá khứ hoàn thành S + had + supremed | Tương lai hoàn thành S + will have + supremed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + supreming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + supreming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + supreming |
Luyện chia supreme qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (supremed), không dùng nguyên mẫu (supreme).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
