Chia động từ suppurate
All Tenses of the Verb "suppurate"
Một động từ, mười hai thì. Xem suppurate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
suppurate · suppurated · will suppurateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suppuratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suppuratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suppuratingThì hiện tại
An untreated abscess usually suppurates within a few days.
Một áp-xe không được điều trị thường mưng mủ trong vài ngày.
The infected area is suppurating heavily this morning.
Vùng bị nhiễm trùng đang mưng mủ nhiều vào sáng nay.
The abscess has already suppurated twice this week.
Áp-xe đó đã mưng mủ hai lần trong tuần này.
The infected tooth has been suppurating since last weekend.
Chiếc răng nhiễm trùng đã mưng mủ liên tục kể từ cuối tuần trước.
Thì quá khứ
The infected tooth suppurated before the dentist drained it.
Chiếc răng nhiễm trùng đã mưng mủ trước khi nha sĩ nặn nó ra.
The abscess was suppurating badly when he finally saw a doctor.
Áp-xe đang mưng mủ nặng khi anh ấy cuối cùng cũng đi khám bác sĩ.
The infection had suppurated severely before treatment began.
Vết nhiễm trùng đã mưng mủ nặng trước khi việc điều trị bắt đầu.
The wound had been suppurating for a week before he saw a doctor.
Vết thương đã mưng mủ suốt một tuần trước khi anh ấy đi khám bác sĩ.
Thì tương lai
Without antibiotics, the infection will suppurate further.
Không có kháng sinh, vết nhiễm trùng sẽ mưng mủ nặng hơn.
By this evening, the wound will be suppurating even more.
Đến tối nay, vết thương sẽ đang mưng mủ nhiều hơn nữa.
By the time he arrives, the wound will have suppurated badly.
Đến lúc anh ấy đến, vết thương sẽ đã mưng mủ nặng.
By the next visit, the sore will have been suppurating for ten days.
Đến lần khám tới, vết loét sẽ đã mưng mủ suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suppurate / suppurates | Quá khứ đơn S + suppurated | Tương lai đơn S + will + suppurate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suppurating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suppurating | Tương lai tiếp diễn S + will be + suppurating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suppurated | Quá khứ hoàn thành S + had + suppurated | Tương lai hoàn thành S + will have + suppurated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suppurating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suppurating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suppurating |
Luyện chia suppurate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the wound) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: suppurates.
Việc kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ cần quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been + V-ing).
