Chia động từ suppress
All Tenses of the Verb "suppress"
Một động từ, mười hai thì. Xem *suppress* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
suppress · suppressed · will suppressHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suppressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suppressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suppressingThì hiện tại
The body suppresses pain signals in emergencies.
Cơ thể kìm nén tín hiệu đau trong các tình huống khẩn cấp.
He is suppressing his laughter during the meeting.
Anh ấy đang cố nhịn cười trong cuộc họp.
The medication has suppressed the symptoms effectively.
Thuốc đã kiểm soát các triệu chứng một cách hiệu quả.
The regime has been suppressing free speech for decades.
Chế độ này đã đàn áp tự do ngôn luận trong nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
He suppressed his anger and stayed calm.
Anh ấy kìm nén cơn giận và giữ bình tĩnh.
Officials were suppressing key evidence during the trial.
Các quan chức đang che giấu bằng chứng quan trọng trong phiên tòa.
She had suppressed the memory for years before it resurfaced.
Cô ấy đã chôn vùi ký ức đó nhiều năm trước khi nó trỗi dậy.
The government had been suppressing the data for years before it was exposed.
Chính phủ đã giấu giếm dữ liệu nhiều năm trước khi bị phanh phui.
Thì tương lai
This drug will suppress the immune response.
Loại thuốc này sẽ ức chế phản ứng miễn dịch.
By next month, the medication will be suppressing the inflammation.
Đến tháng tới, thuốc sẽ đang ức chế tình trạng viêm.
By spring, the therapy will have suppressed the condition completely.
Đến mùa xuân, liệu pháp sẽ đã hoàn toàn kiểm soát được tình trạng bệnh.
By the time it is revealed, the company will have been suppressing the report for ten years.
Đến lúc bị tiết lộ, công ty sẽ đã che giấu báo cáo đó mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suppress / suppresses | Quá khứ đơn S + suppressed | Tương lai đơn S + will + suppress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suppressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suppressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + suppressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suppressed | Quá khứ hoàn thành S + had + suppressed | Tương lai hoàn thành S + will have + suppressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suppressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suppressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suppressing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'for'.
Mệnh đề thời gian (after, when, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
