GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ support

All Tenses of the Verb "support"

V1supportV2supportedV3supportedV-ingsupporting

Một động từ, mười hai thì. Xem *support* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu hành động hỗ trợ thường xuyên hay sự thật — không nhấn vào quá trình.

support · supported · will support
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + supporting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + supported
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian hỗ trợ liên tục. have been + V-ing.

have been + supporting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Hành động hỗ trợ thường xuyên, thói quen hoặc sự thật hiển nhiên.
S + support / supports
Khẳng định:She supports her family.
Phủ định:He doesn't support that idea.
Nghi vấn:Do you support this plan?

The government supports small businesses.

Chính phủ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang hỗ trợ ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + supporting
Khẳng định:We are supporting the local team today.
Phủ định:She isn't supporting that decision.
Nghi vấn:Are you supporting the new policy?

They are supporting the charity this month.

Tháng này họ đang hỗ trợ tổ chức từ thiện.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã từng hỗ trợ hoặc việc hỗ trợ vừa kết thúc, còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + supported
Khẳng định:They have supported us for years.
Phủ định:I haven't supported that project.
Nghi vấn:Have you always supported them?

She has supported local artists since 2010.

Cô ấy đã ủng hộ các nghệ sĩ địa phương từ năm 2010.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc hỗ trợ kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + supporting
Khẳng định:He has been supporting his parents for a year.
Phủ định:I haven't been supporting them actively.
Nghi vấn:How long have you been supporting them?

They have been supporting the program for months.

Họ đã liên tục ủng hộ chương trình trong nhiều tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc hỗ trợ đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + supported
Khẳng định:She supported him during the crisis.
Phủ định:I didn't support that idea at the time.
Nghi vấn:Did you support the project last year?

They supported the team throughout the tournament.

Họ đã ủng hộ đội trong suốt giải đấu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang hỗ trợ tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + supporting
Khẳng định:We were supporting the team when the final goal was scored.
Phủ định:She wasn't supporting the plan at the time.
Nghi vấn:Were you supporting them back then?

He was supporting his sister when she passed her exams.

Anh ấy đang hỗ trợ em gái khi cô ấy vượt qua kỳ thi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã hoàn tất việc hỗ trợ trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + supported
Khẳng định:By then they had supported the cause for years.
Phủ định:She hadn't supported any team before.
Nghi vấn:Had you supported them before the event?

He had supported the project before it was cancelled.

Anh ấy đã hỗ trợ dự án trước khi nó bị hủy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc hỗ trợ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + supporting
Khẳng định:She had been supporting him for months before quitting.
Phủ định:We hadn't been supporting them consistently.
Nghi vấn:Had you been supporting them long before that?

They had been supporting the orphanage for years before it closed.

Họ đã hỗ trợ trại trẻ mồ côi nhiều năm trước khi nó đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa hay dự đoán về việc hỗ trợ.
S + will + support
Khẳng định:I will support you no matter what.
Phủ định:She won't support that idea.
Nghi vấn:Will you support me in this?

They will support the initiative next year.

Họ sẽ ủng hộ sáng kiến vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc hỗ trợ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + supporting
Khẳng định:This time tomorrow we will be supporting them.
Phủ định:She won't be supporting them anymore.
Nghi vấn:Will you be supporting the team next week?

They will be supporting the event all weekend.

Họ sẽ đang hỗ trợ sự kiện suốt cuối tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc hỗ trợ sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + supported
Khẳng định:By then we will have supported them for a decade.
Phủ định:She won't have supported enough charities by then.
Nghi vấn:Will you have supported the project by Friday?

By December they will have supported over 100 families.

Đến tháng 12 họ sẽ đã hỗ trợ hơn 100 gia đình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian hỗ trợ liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + supporting
Khẳng định:By 2030 she will have been supporting the cause for 20 years.
Phủ định:We won't have been supporting them long by then.
Nghi vấn:Will you have been supporting the team for five years by then?

By next year they will have been supporting the program for a decade.

Đến năm sau họ sẽ đã hỗ trợ chương trình suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + support / supports
Quá khứ đơn
S + supported
Tương lai đơn
S + will + support
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + supporting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + supporting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + supporting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + supported
Quá khứ hoàn thành
S + had + supported
Tương lai hoàn thành
S + will have + supported
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + supporting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + supporting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + supporting
6

Lỗi thường gặp

I have supported him yesterday.I supported him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is support the project.She is supporting the project.

Thì tiếp diễn cần V-ing (supporting) sau am/is/are.

They support each other since 2010.They have supported each other since 2010.

Dùng 'since' chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến nay → phải dùng hiện tại hoàn thành.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS