Chia động từ supply
All Tenses of the Verb "supply"
Một động từ, mười hai thì. Xem *supply* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
supply · supplied · will supplyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + supplyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suppliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + supplyingThì hiện tại
This company supplies electricity to the whole region.
Công ty này cung cấp điện cho cả khu vực.
The charity is supplying food to flood victims this week.
Tổ chức từ thiện đang cung cấp thực phẩm cho nạn nhân lũ lụt tuần này.
The vendor has supplied all the necessary components.
Nhà cung cấp đã cung cấp tất cả linh kiện cần thiết.
The company has been supplying parts since 2015.
Công ty đã cung cấp linh kiện từ năm 2015.
Thì quá khứ
The government supplied aid to the disaster area.
Chính phủ đã cung cấp viện trợ cho khu vực thảm họa.
The farm was supplying vegetables to the market when demand dropped.
Trang trại đang cung cấp rau cho chợ thì nhu cầu giảm.
The warehouse had supplied all the stores before the storm hit.
Kho hàng đã cung cấp cho tất cả cửa hàng trước khi bão đến.
The company had been supplying fuel for a decade before it closed.
Công ty đã cung cấp nhiên liệu suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The new vendor will supply parts starting next month.
Nhà cung cấp mới sẽ cung cấp linh kiện bắt đầu từ tháng sau.
By next quarter, the plant will be supplying the entire country.
Đến quý sau, nhà máy sẽ đang cung cấp cho cả nước.
By next year, the company will have supplied millions of devices.
Đến năm sau, công ty sẽ đã cung cấp hàng triệu thiết bị.
By 2030 the plant will have been supplying energy to the city for 20 years.
Đến 2030 nhà máy sẽ đã cung cấp năng lượng cho thành phố suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + supply / supplies | Quá khứ đơn S + supplied | Tương lai đơn S + will + supply |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + supplying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + supplying | Tương lai tiếp diễn S + will be + supplying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + supplied | Quá khứ hoàn thành S + had + supplied | Tương lai hoàn thành S + will have + supplied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + supplying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + supplying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + supplying |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the company) cần thêm -es ở hiện tại đơn: supplies.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành ied khi thêm -ed: supply → supplied.
Sau have/has phải dùng V3 (supplied), không dùng nguyên mẫu.
