GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ supplement

All Tenses of the Verb "supplement"

Một động từ, mười hai thì. Xem supplement biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsupplement
V2 · QUÁ KHỨsupplemented
V3 · PHÂN TỪsupplemented
V-INGsupplementing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

supplement · supplemented · will supplement
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + supplementing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + supplemented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + supplementing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + supplement / supplements
Khẳng định:She supplements her diet with vitamins.
Phủ định:She doesn't supplement her income with freelance work.
Nghi vấn:Do you supplement your diet with protein?

He supplements his salary with a part-time job.

Anh ấy bổ sung thu nhập bằng công việc bán thời gian.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + supplementing
Khẳng định:He is supplementing his training with extra reading now.
Phủ định:He isn't supplementing his diet this month.
Nghi vấn:Are you supplementing your income currently?

We are supplementing our budget with savings right now.

Chúng tôi đang bổ sung ngân sách bằng tiền tiết kiệm ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + supplemented
Khẳng định:She has supplemented her income for years.
Phủ định:They haven't supplemented the report with new data yet.
Nghi vấn:Have you ever supplemented your diet with supplements?

He has already supplemented his research with new evidence.

Anh ấy đã bổ sung thêm bằng chứng mới cho nghiên cứu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + supplementing
Khẳng định:She has been supplementing her income for years.
Phủ định:I haven't been supplementing my diet lately.
Nghi vấn:How long have you been supplementing your training?

They have been supplementing the curriculum since 2018.

Họ đã bổ sung chương trình học từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + supplemented
Khẳng định:We supplemented the budget last summer.
Phủ định:She didn't supplement the report with charts.
Nghi vấn:Did you supplement the diet with iron?

I supplemented my income yesterday with freelance work.

Hôm qua tôi đã bổ sung thu nhập bằng công việc tự do.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + supplementing
Khẳng định:I was supplementing the report when the manager called.
Phủ định:They weren't supplementing the plan enough.
Nghi vấn:Were you supplementing your income at that time?

She was supplementing her studies when she got the job offer.

Cô ấy đang bổ sung việc học thì nhận được lời mời làm việc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + supplemented
Khẳng định:He had supplemented the data before the meeting.
Phủ định:She hadn't supplemented the report before the deadline.
Nghi vấn:Had they supplemented the plan by then?

The team had supplemented the proposal before we arrived.

Nhóm đã bổ sung đề xuất trước khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + supplementing
Khẳng định:She had been supplementing her income for years before she quit.
Phủ định:We hadn't been supplementing the plan long when it changed.
Nghi vấn:Had you been supplementing the diet regularly?

They had been supplementing the program for a year before it ended.

Họ đã bổ sung chương trình đó một năm trước khi nó kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + supplement
Khẳng định:I will supplement the report with more data.
Phủ định:She won't supplement her diet with pills.
Nghi vấn:Will you supplement the budget next month?

We will supplement the training tomorrow.

Ngày mai chúng tôi sẽ bổ sung phần đào tạo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + supplementing
Khẳng định:This time tomorrow I will be supplementing the report.
Phủ định:He won't be supplementing his income next week.
Nghi vấn:Will you be supplementing the diet plan?

At 9am I will be supplementing the presentation.

9 giờ sáng tôi sẽ đang bổ sung bài thuyết trình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + supplemented
Khẳng định:By noon they will have supplemented the whole report.
Phủ định:She won't have supplemented it by then.
Nghi vấn:Will you have supplemented the plan before June?

By next year he will have supplemented his income significantly.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã bổ sung thêm đáng kể thu nhập.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + supplementing
Khẳng định:By May she will have been supplementing her income for a decade.
Phủ định:We won't have been supplementing long by then.
Nghi vấn:Will you have been supplementing the program for ten years by 2030?

By 2030 they will have been supplementing that fund for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã bổ sung quỹ đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + supplement / supplements
Quá khứ đơn
S + supplemented
Tương lai đơn
S + will + supplement
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + supplementing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + supplementing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + supplementing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + supplemented
Quá khứ hoàn thành
S + had + supplemented
Tương lai hoàn thành
S + will have + supplemented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + supplementing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + supplementing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + supplementing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia supplement qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have supplement it.I have supplemented it.

Sau have/has phải là V3 (supplemented), không dùng nguyên mẫu.

She supplements her income last year.She supplemented her income last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will supplement when I will finish.I will supplement when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#supplement#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS