Chia động từ supplement
All Tenses of the Verb "supplement"
Một động từ, mười hai thì. Xem supplement biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
supplement · supplemented · will supplementViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + supplementingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + supplementedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + supplementingThì hiện tại
He supplements his salary with a part-time job.
Anh ấy bổ sung thu nhập bằng công việc bán thời gian.
We are supplementing our budget with savings right now.
Chúng tôi đang bổ sung ngân sách bằng tiền tiết kiệm ngay bây giờ.
He has already supplemented his research with new evidence.
Anh ấy đã bổ sung thêm bằng chứng mới cho nghiên cứu rồi.
They have been supplementing the curriculum since 2018.
Họ đã bổ sung chương trình học từ năm 2018.
Thì quá khứ
I supplemented my income yesterday with freelance work.
Hôm qua tôi đã bổ sung thu nhập bằng công việc tự do.
She was supplementing her studies when she got the job offer.
Cô ấy đang bổ sung việc học thì nhận được lời mời làm việc.
The team had supplemented the proposal before we arrived.
Nhóm đã bổ sung đề xuất trước khi chúng tôi đến.
They had been supplementing the program for a year before it ended.
Họ đã bổ sung chương trình đó một năm trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
We will supplement the training tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ bổ sung phần đào tạo.
At 9am I will be supplementing the presentation.
9 giờ sáng tôi sẽ đang bổ sung bài thuyết trình.
By next year he will have supplemented his income significantly.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bổ sung thêm đáng kể thu nhập.
By 2030 they will have been supplementing that fund for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã bổ sung quỹ đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + supplement / supplements | Quá khứ đơn S + supplemented | Tương lai đơn S + will + supplement |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + supplementing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + supplementing | Tương lai tiếp diễn S + will be + supplementing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + supplemented | Quá khứ hoàn thành S + had + supplemented | Tương lai hoàn thành S + will have + supplemented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + supplementing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + supplementing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + supplementing |
Luyện chia supplement qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (supplemented), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
