Chia động từ supplant
All Tenses of the Verb "supplant"
Một động từ, mười hai thì. Xem supplant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
supplant · supplanted · will supplantViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + supplantingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + supplantedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + supplantingThì hiện tại
Cheap imports supplant local products in many markets.
Hàng nhập khẩu giá rẻ thay thế các sản phẩm nội địa ở nhiều thị trường.
Synthetic materials are supplanting natural fibers in the industry.
Vật liệu tổng hợp đang thay thế sợi tự nhiên trong ngành này.
Digital currency has supplanted cash in some countries.
Tiền kỹ thuật số đã thay thế tiền mặt ở một số quốc gia.
Plastic has been supplanting glass packaging for decades.
Nhựa đã thay thế bao bì thủy tinh suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
A younger rival supplanted him as party leader last year.
Một đối thủ trẻ hơn đã hất cẳng ông ta khỏi vị trí lãnh đạo đảng năm ngoái.
The startup was supplanting established firms when the crash hit.
Công ty khởi nghiệp đang thay thế các hãng lâu đời khi cuộc khủng hoảng ập đến.
By the time the truth emerged, the impostor had already supplanted the real heir.
Khi sự thật lộ ra, kẻ mạo danh đã thay thế người thừa kế thật rồi.
The insurgents had been supplanting local authority for months before the intervention.
Quân nổi dậy đã dần thay thế chính quyền địa phương suốt nhiều tháng trước khi có sự can thiệp.
Thì tương lai
The new leader will supplant the old regime within months.
Nhà lãnh đạo mới sẽ thay thế chế độ cũ trong vài tháng tới.
By 2030 renewable energy will be supplanting fossil fuels in this region.
Đến năm 2030 năng lượng tái tạo sẽ đang thay thế nhiên liệu hóa thạch ở khu vực này.
By 2040 robots will have supplanted many manual jobs.
Đến năm 2040 robot sẽ đã thay thế nhiều công việc chân tay.
By then the new dynasty will have been supplanting the old one for a generation.
Đến lúc đó triều đại mới sẽ đã thay thế triều đại cũ suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + supplant / supplants | Quá khứ đơn S + supplanted | Tương lai đơn S + will + supplant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + supplanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + supplanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + supplanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + supplanted | Quá khứ hoàn thành S + had + supplanted | Tương lai hoàn thành S + will have + supplanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + supplanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + supplanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + supplanting |
Luyện chia supplant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc ở quá khứ đơn phải thêm -ed, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (supplanted).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

