Chia động từ supervise
All Tenses of the Verb "supervise"
Một động từ, mười hai thì. Xem supervise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
supervise · supervised · will superviseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + supervisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + supervisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + supervisingThì hiện tại
He supervises the construction site every day.
Anh ấy giám sát công trường mỗi ngày.
We are supervising the exam right now.
Chúng tôi đang giám sát kỳ thi ngay bây giờ.
He has already supervised three major projects.
Anh ấy đã giám sát ba dự án lớn rồi.
They have been supervising the factory since 2018.
Họ đã giám sát nhà máy đó từ năm 2018.
Thì quá khứ
I supervised the night shift yesterday.
Hôm qua tôi đã giám sát ca đêm.
She was supervising the students when the fire alarm rang.
Cô ấy đang giám sát học sinh thì chuông báo cháy reo.
The manager had supervised the setup before we arrived.
Quản lý đã giám sát việc lắp đặt trước khi chúng tôi đến.
They had been supervising the plant for a year before it closed.
Họ đã giám sát nhà máy đó một năm trước khi nó đóng cửa.
Thì tương lai
We will supervise the installation tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ giám sát việc lắp đặt.
At 9am I will be supervising the training session.
9 giờ sáng tôi sẽ đang giám sát buổi đào tạo.
By next year he will have supervised ten teams.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã giám sát mười đội.
By 2030 they will have been supervising that plant for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã giám sát nhà máy đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + supervise / supervises | Quá khứ đơn S + supervised | Tương lai đơn S + will + supervise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + supervising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + supervising | Tương lai tiếp diễn S + will be + supervising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + supervised | Quá khứ hoàn thành S + had + supervised | Tương lai hoàn thành S + will have + supervised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + supervising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + supervising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + supervising |
Luyện chia supervise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (supervised), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
